Tên Các Loài động Vật Bằng Tiếng Nhật

Menu
  • Home
  • About us
  • Ngữ pháp
  • JLPT
  • Tiếng Nhật Business
  • Loại từ
  • Khác
  • Dịch thuật
  • Việc làm
  • Privacy Policy
  • F.A.Q
Trang chủ » Từ vựng N5 »

11 tháng 2, 2017

Textual description of firstImageUrl Tên các loài động vật bằng tiếng Nhật 動物の一覧 ten-cac-loai-dong-vat-bang-tieng-nhat Danh sách như bên dưới: ライオン= Sư tử あらいぐま= Gấu mèo Mỹ イタチ[鼬]= Chồn いぬ[犬]= Chó おおかみ[狼]= Chó sói いのしし[猪]= Heo rừng/Lợn rừng ウサギ[兎]= Thỏ うし[牛]= Bò うま[馬]= Ngựa キリン= Hưu cao cổ サイ[犀]= Tê giác シカ[鹿]= Hươu/Nai しまうま[縞馬]= Ngựa vằn シロクマ[白熊]= Gấu trắng Bắc Cực かば[河馬]= Hà ぞう[象]= Voi タヌキ[狸]= Lửng chó チンパンジー=Tinh tinh ももんが= Sóc bay コアラ = Gấu túi 21.とら[虎]= Cọp/Hổ 22.なまけもの = Con lười 23.ねこ[猫]= Mèo 24.ねずみ[鼠]= Chuột 25.きつね[狐]= Cáo 26.ハムスター = Chuột Hamster 27.ハリネズミ[針鼠]= Nhím 28.パンダ = Gấu trúc 29.ひつじ[羊]= Cừu 30.ゴリラ = Khỉ đột 31.ヒョウ[豹]= Báo hoa 32.ぶた[豚]= Heo / Lợn 33.モグラ[土竜]= Chuột chũi 34.ヤギ[山羊]= Dê 35.カンガルー = Kangaroo 36.アルパカ = Lạc đà Nam Mỹ 37.らくだ[駱駝]= Lạc đà 38.りす[栗鼠]= Sóc 39.ろば[驢馬]= Lừa 40.コウモリ[蝙蝠]Dơi

Bài viết liên quan:

    Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)
  • Giới thiệu tác giả
  • Du học Nhật Bản
  • Khóa học tiếng Nhật Online
  • Tin tức cập nhật
  • Ngữ pháp JLPT N1
  • Ngữ pháp JLPT N2
  • Ngữ pháp JLPT N3
  • Ngữ pháp JLPT N4
  • Ngữ pháp JLPT N5
  • Theo cấp độ JLPT
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật
  • Tổng hợp từ vựng
  • Học tiếng Nhật qua tin tức
  • Tiếng Nhật Business
Tiếng Nhật Pro.net
  • Thành ngữ - quán ngữ
  • Thuật ngữ chuyên ngành
  • Phân biệt cách sử dụng
  • Từ tượng thanh - Tượng hình
  • Kỹ năng dịch thuật
  • Trạng từ - Phó từ
  • Đọc truyện tiếng Nhật
  • 650 Câu hỏi Vui để học
  • Liên hệ - Góp ý

Bài viết mới nhất

Biểu mẫu liên hệ

Tên Email * Thông báo *

Từ khóa » Các Con Vật Bằng Tiếng Nhật