TOẢ RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TOẢ RA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từtoả raradiatingtỏa ratỏaphát rabức xạlan raphát xạlan toảchiếuchiếu rachiếu toảreleasephát hànhgiải phóngthảnhảcông bốra mắtgiải thoátbảnratung raspreadlây lanlan rộnglantrải rộngtrảitruyền báchênh lệchtruyềnphát tánrảiemittedphát rathải raphát thảitỏa raphát xạradiatestỏa ratỏaphát rabức xạlan raphát xạlan toảchiếuchiếu rachiếu toảgiving offtỏa ramang lạicho racung cấp chođưa ra

Ví dụ về việc sử dụng Toả ra trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Từ đó nó toả ra khắp khu vực Thái Bình Dương.From there it radiated around the Pacific.Toả ra của một trong số nhiên liệu sau.Fire is produced using one of the following fuels.Một luồng khí toả ra với Ainz làm trung tâm.An aura radiated out with Ainz at the center.Phật ngồi một mình dưới cây đang toả ra tình yêu.Buddha sitting alone under his tree is radiating love.Trong quán Salamanca toả ra bóng tối của chiếc Chén Đen.In the Temple of Salamanca shines the darkness of the Black Grail.Từ đây người tinh khôn( Homo Sapiens) toả ra khắp thế giới.From there Homo sapiens spread out across the globe.Chiếc đèn toả ra ánh sáng lên mọi vật cho nên bạn có thể thấy chúng.The lamp radiates light on every object so that you can see them.Từ dáng đi, tầm vóc đến mùi Hugo Boss toả ra ngòn ngọt.From gait, stature to the smell emitted Hugo Boss tasted sweet.Shotgun( SHG): Loại ma thuật này toả ra ở các mức cao khác nhau.Shotgun(SHG): This type spreads at multiple height levels.Con rồng này, toả ra luồng hào quang của một Long Vương hoặc cao hơn.This Dragon, it was emitting an aura of a Dragon King or higher.Khi nữ tiếp tân chạm vào quả cầu pha lê,nó bắt đầu từ từ toả ra ánh sáng mờ nhạt.When the female guidetouched the crystal ball, it slowly began to emit a faint light.Cho dù bạn ngồi im lặng, bạn toả ra năng lượng vô cùng quanh bạn-- nó là giao cảm.Even if you sit silently, you release a tremendous energy around you- it is a communion.Sau đó, Tatsumi ôm Calcedonia vào trong tay cậu, và một ánh hào quang màu vàng kim toả ra.And then, Tatsumi embraced Calcedonia into his arms, and a golden radiance shined.Và thế thì những tia sáng đó cứ toả ra tới mọi người, tới con vật, tới cây cối, tới tảng đá.And then those rays go on spreading to people, to animals, to trees, to rocks.Và thế giới trông sẽ hoàn toàn khác vì cái an bình đó sẽ được toả ra từ mắt bạn nữa.The world will look totally different because that peace will also be radiated from your eyes.Chúng ta đang toả ra nhiệt lượng ra vũ trụ và chúng ta có thể nhìn qua hồng ngoại.We are radiating thermal energy away into space, and we can see this in the infrared.Độ nóng của cầu lửa cực cao, khi tạp chí toả ra khói đen thì đã, biến hình hoàn toàn.The temperature of the fireball is so high that when the magazine emitted black smoke, the whole thing is already deformed.Cuộc đua thuyền toả ra trên vịnh, cuộc đua bắt đầu,( những cánh buồm màu trắng lấp lánh làm sao!.The regatta is spread on the bay, the race is begun, how the white sails.Ngọn lửa đỏ hồng bọc lấy hai nữ Vanadis và toả ra như một bông sen, bao trùm lên rất nhiều binh lính Zhcted.The bright red flame wrapped about the two Vanadis and spread radially like a lotus, engulfing many Zhcted soldiers.Nó sẽ toả ra thông minh vô cùng trong bạn, bởi vì phần lớn thông minh của bạn bị mắc vào trong kìm nén.It will release tremendous intelligence in you because most of your intelligence is involved in repressing.Người như cậu, Juujouji, người toả ra từ sâu trong trái tim một dòng năng lượng chứa đầy ánh sáng.Someone like you, Juujouji, who exudes an aura filled with light from the bottom of your heart.Tôi đã vật lộn, kiệt sức và mất nước, và có thể cảm nhận được sức nóng toả ra từ mặt đường, ước chừng khoảng 98 độ.I was struggling, tired and dehydrated, as I could feel the heat emanating from the asphalt, measuring almost 98 degrees.Một trong những thân cây toả ra ảo tưởng rằng đó là 3 chiều, nổi lên từ những bức tường!One of the tree trunks is giving off the illusion that it's three-dimensional, emerging from the wall!Sự bất động của họ như một làn khí lạ thổi qua nhà, một nỗi buồn nặng nề đến nỗi nó toả ra như một làn khói dày khiến tôi ngạt thở.Their stillness sends a strange air through the house, a sadness so heavy that it radiates like thick smoke, choking me.Tại đây, các“ robots” của các search engine toả ra các trang bằng ba đường liên kết khác nhau bắt đầu từ trang chủ.Here, the"robots" of the search engine giving off the page in three different links starting from the homepage.Vì không hề toả ra ánh sáng hay nhiệt lượng, nên việc phát hiện ra những vật thể này( nếu chúng thực sự tồn tại) là một thử thách.Because they emit no heat or light, these objects would be a challenge to detect if they existed today.Màu đỏ của lá cờ tượng trưng cho cuộc cách mạng vàmàu vàng của những ngôi sao vàng rực rỡ những tia toả ra từ các vùng đất đỏ rộng lớn.The red color of theflag symbolizes revolution and the yellow color of the stars the golden brilliant rays radiating from the vast red land.Nó toả ra từ mọi bức tượng, mọi căn hầm và bản văn da thú vẽ tay ở Rôma, và ở các nhà thờ, các thư viện, các bệnh viện, các đại học và viện bảo tàng khắp thế giới.It radiates from every statue, crypt and hand-painted vellum text in Rome-- and in churches, libraries, hospitals, universities and museums around the globe.Hình ảnh trên lá số 12 đã tạo ra sự đầu hàng triệt để- chết trên thanh thập giá- và toả ra vầng hào quang chiến thắng hoàn mỹ.The image on the card number 12 made a perfect surrender- death on the cross- spread out the perfect aura of victory, sacrifice yourself and become the winner.Khi hiệu lệnh“ Bắt đầu” của đạo sư chủ trì vang lên, tôi ngay lập tức cảm nhận một luồng khí trong lành vàmát mẻ toả ra khắp cơ thể và thấm đẫm vào bên trong tôi.With the instruction of“Begin!” from the master in charge, I immediately felt a cleansing andcool flow spread all over my body and percolating inside me.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 45, Thời gian: 0.1589

Từng chữ dịch

toảdanh từshinespreadtoảgives offrahạtoutoffrađộng từmadecamego S

Từ đồng nghĩa của Toả ra

phát ra thải ra tỏa phát thải bức xạ toàtòa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh toả ra English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Toả Ra Tiếng Anh