Tổn Thất Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Từ điển Luật
- Tổn thất
Bạn đang chọn từ điển Từ điển Luật Học, hãy nhập từ khóa để tra.
Từ điển Luật Học Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữGiải thích từ ngữ Tổn thất
Tổn thất trong Từ điển Luật Học là gì?
Dưới đây là giải thích từ ngữ trong văn bản pháp luật cho từ "Tổn thất". Tổn thất là một từ ngữ trong Từ điển Luật Học. Cùng xem giải thích từ ngữ Tổn thất trong các văn bản quy phạm pháp luật tại bài viết này.
Tổn thất (phát âm có thể chưa chuẩn) Tổn thấtKhái niệm pháp lý được dùng trong lĩnh vực pháp luật bảo hiểm thương mại để chỉ rõ những hư hỏng, mất mát, thiệt hại của đối tượng được bảo hiểm. Tổn thất có thể là tổn thất bộ phận hoặc tổn thất toàn bộ:
1. Tổn thất bộ phận là một phần đối tượng bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm bị hư hỏng, mất mát. Tổn thất bộ phận có thể xảy ra về trọng lượng, số lượng hoặc về phẩm chất (giảm giá trị thương mại)
2. Tổn thất toàn bộ có hai loại:
a. Tổn thất toàn bộ thực sự là toàn bộ đối tượng bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm bị hư hỏng, mất mát, biến chất như tàu bị đắm, bị mất tích hay bị hư hỏng giảm giá trị 100%
b. Tổn thất toàn bộ ước tính là tổn thất của đối tượng bảo hiểm tuy chưa đến mức độ tổn thất toàn bộ nhưng đối tượng bảo hiểm bị từ bỏ vì tổn thất toàn bộ thực sự là không thể tránh được hoặc muốn tránh được thì phải bỏ ra chi phí vượt quá giá trị của đối tượng được bảo hiểm. Ví dụ: Hàng hóa là lương thực bắt đầu thối rữa nếu tiếp tục chở đến đích thì hỏng hoàn toàn hoặc tàu bị mắc cạn nếu dỡ hàng và thuê tàu khác chở đến đích thì chi phí sẽ vượt quá giá trị hàng được bảo hiểm.
Xem thêm từ vựng Luật Học
- "Hợp đồng chuyển giao công nghệ" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chất" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Bộ phận quan trọng" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Tác giả" trong từ điển Luật Học là gì?
Cách dùng từ Tổn thất trong từ điển Luật Học
Đây là một thuật ngữ trong từ điển Luật Học thường được nhắc đến trong các văn bản pháp quy, bài viết được cập nhập mới nhất năm 2026.Từ điển Luật Học
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Tổn thất là gì? Giải thích từ ngữ văn bản pháp luật với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Trong đó có cả tiếng Việt và các thuật ngữ tiếng Việt như Từ điển Luật Học
Từ điển Luật Học
- "Nước sở tại" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Phần sở hữu chung của cụm nhà chung cư" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Chướng ngại vật" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Bảo hiểm hỗn hợp" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Phát triển công nghệ" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Thăng hạng chức danh nghề nghiệp" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Hiệp định TRIMS" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Công ước Quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Tranh chấp về quyền công đoàn" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Người có bài thuốc gia truyền" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Tác phẩm" trong từ điển Luật Học là gì?
- "ADS" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Công nhiên chiếm đoạt tài sản" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Hiến pháp cứng" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Trường phổ thông dân tộc bán trú" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Nhà thầu nước ngoài" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Thành viên của Hệ thống BTĐT" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Hành nghề" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Hàng hóa trả lại" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Bến xe khách" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Giá trị Nowcast" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Danh mục thuế quan hài hòa ASEAN" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Tử hình" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Xây dựng cơ bản mỏ" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Phân bón đất hiểm" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Cơ quan chủ trì thẩm định dự án đầu tư" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Khí thiên nhiên hóa lỏng" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Hệ thống khai đăng kiểm điện tử" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Công ước Geneva về thương và bệnh binh hải quân" trong từ điển Luật Học là gì?
- "Hệ thống không ảnh" trong từ điển Luật Học là gì?
Từ khóa » Tổn Thất Là Gì Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "tổn Thất" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tổn Thất - Từ điển Việt
-
Tổn Thất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tổn Thất
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tổn Thất Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'tổn Thất' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tổn Thất Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tổn Thất Nghĩa Là Gì?
-
Bảo Hiểm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mức Bồi Thường Thiệt Hại Tinh Thần Cao Nhất Là Bao Nhiêu?
-
THIỆT HẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tổn Thất' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Trận Mậu Thân: 'Chúng Tôi Cố Tránh Tổn Thất Cho Dân' - BBC
-
Tổn Thất Nhân Mạng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky