Tra Từ: đắc ý - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

得意 đắc ý

1/1

得意

đắc ý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đắc ý, đắc chí, tự mãn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được đúng như lòng mình, chỉ vẻ sung sướng, mãn nguyện.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 15 - 感遇其十五 (Trần Tử Ngang)• Cô viên - 孤猿 (Vĩnh Minh thiền sư)• Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 02 - 題陳慎思學館次方亭韻其二 (Cao Bá Quát)• Hạ tú tài Lê Nguyên Mậu tân cư bộ nguyên vận - 賀秀才黎元懋新居步原韻 (Nguyễn Văn Giao)• Khai sầu ca - 開愁歌 (Lý Hạ)• Nhâm Tuất hạ ngũ nguyệt bát nhật tảo thừa châu nhập Phong Nha Tiên tự động - 壬戌夏五月八日早乘舟入峰衙仙寺洞 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Niên thiếu sơ đăng đệ - 年少初登第 (Uông Thù)• Thành Thái Quý Tỵ xuân - 成泰癸巳春 (Cao Ngọc Lễ)• Trường An cảm cảnh - 長安感景 (Phan Quế)• Xuân ngâm - 春吟 (Ngô Thì Nhậm)

Từ khóa » đắc ý Tiếng Trung Là Gì