Từ điển Tiếng Việt - Rủi Ro Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- phách trăng Tiếng Việt là gì?
- khập khiễng Tiếng Việt là gì?
- trái đất Tiếng Việt là gì?
- tinh vệ Tiếng Việt là gì?
- ruộng biên Tiếng Việt là gì?
- bày biện Tiếng Việt là gì?
- đảo ngược Tiếng Việt là gì?
- thắng trận Tiếng Việt là gì?
- tấc cỏ, ba xuân Tiếng Việt là gì?
- Vị Thanh Tiếng Việt là gì?
- thoát nợ Tiếng Việt là gì?
- phó thương hàn Tiếng Việt là gì?
- số vô tỉ Tiếng Việt là gì?
- lộn sòng Tiếng Việt là gì?
- mong chờ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của rủi ro trong Tiếng Việt
rủi ro có nghĩa là: - Nh. Rủi: Rủi ro gặp tai nạn.
Đây là cách dùng rủi ro Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rủi ro là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Từ Rủi Ro
-
Sự Khác Biệt Giữa Nguy Hiểm Và Rủi Ro - Strephonsays
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Rủi Ro - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Rủi Ro - Từ điển Việt
-
Từ Đồng Nghĩa Và Các Rủi Ro Tiềm Ẩn – IELTS Writing - YBOX
-
Rủi Ro Là Gì, Nghĩa Của Từ Rủi Ro
-
Khái Niệm Rủi Ro
-
Từ điển Tiếng Việt "rủi Ro" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rủi Ro' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rủi Ro – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Risk Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Rủi Ro Về Phát Hành, đầu Tư Trái Phiếu Bất động Sản Và Một Số ...
-
Tác động Của Dự Phòng Rủi Ro Tín Dụng đến Hoạt động Của Các Tổ ...
-
Câu Hỏi Thường Gặp | Bảo Hiểm Phú Hưng
-
Rủi - Wiktionary Tiếng Việt