Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Rủi Ro - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Rủi Ro Tham khảo Danh Từ hình thức
- mischance, misadventure, đảo ngược, nghịch cảnh, phiền não, bất hạnh, contretemps, trượt, woe, thiệt hại, đau buồn.
- nguy hiểm, nguy cơ đe dọa, unsafeness, precariousness, dễ bị tổn thương, mất an ninh, shakiness, cơ hội, phòng hờ.
Rủi Ro Tham khảo Động Từ hình thức
- gây nguy hiểm cho imperil, gây nguy hiểm cho, nguy hiểm, peril, liên doanh, cơ hội.
Rủi Ro Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Từ Rủi Ro
-
Sự Khác Biệt Giữa Nguy Hiểm Và Rủi Ro - Strephonsays
-
Nghĩa Của Từ Rủi Ro - Từ điển Việt
-
Từ Đồng Nghĩa Và Các Rủi Ro Tiềm Ẩn – IELTS Writing - YBOX
-
Rủi Ro Là Gì, Nghĩa Của Từ Rủi Ro
-
Từ điển Tiếng Việt - Rủi Ro Là Gì?
-
Khái Niệm Rủi Ro
-
Từ điển Tiếng Việt "rủi Ro" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rủi Ro' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Rủi Ro – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Risk Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Rủi Ro Về Phát Hành, đầu Tư Trái Phiếu Bất động Sản Và Một Số ...
-
Tác động Của Dự Phòng Rủi Ro Tín Dụng đến Hoạt động Của Các Tổ ...
-
Câu Hỏi Thường Gặp | Bảo Hiểm Phú Hưng
-
Rủi - Wiktionary Tiếng Việt