Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ngâm - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Ngâm Tham khảo Danh Từ hình thức
- bột giấy, mush, dán, bóng quần, nước sốt, băm, bột, món hầm, hôn tạp, lộn xộn, potpourri, farrago.
- tắm drenching, dousing, ngâm, thủy lợi, rửa.
Ngầm Tham khảo Tính Từ hình thức
- ngụ ý, suy ra unspoken, tiềm ẩn, hiểu và thực hiện cho được cấp, giả định, thừa nhận.
- underground.
Ngâm Tham khảo Động Từ hình thức
- suy nghĩ về hành thiền, phản ánh, cố ý, cogitate, ước mơ, daydream, suy nghi lại, câu đố hơn, xem xét, tưởng tượng, giao thương với, chiêm ngưỡng, suy đoán.
- thấm nhuần, inculcate imbue, truyền cảm hứng, inspirit, cấy ghép, truyền đạt, giới thiệu, tràn ngập, xâm nhập, suffuse.
- thấm vào trong, dốc, ướt ngâm nước, phun, đắm, ret, marinate, tưới, imbue, ngấm, rửa, dunk, tắm.
- đè bẹp, bóng quần, bột giấy, macerate, đập vỡ, thắt chặt, phun nước, xay, thrash, mill, grate, bảng, đánh bại, đóng dấu.
Ngâm Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ngấm
-
Nghĩa Của Từ Ngấm - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngắm - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Nào Sau đây đồng Nghĩa Với Từ "ngắm" - Ngữ Văn Lớp 5
-
Ngấm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tiết 35: Từ đồng Nghĩa - Tài Liệu Text - 123doc
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ngâm' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Ngắm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm 2-3 Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ Sau đây : - Bồi Hồi - Olm
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từghé Xem Yêu Thương Ngắm - Olm
-
Ngâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngắm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Soạn Bài Từ đồng Nghĩa