Vãn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaʔan˧˥ | jaːŋ˧˩˨ | jaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| va̰ːn˩˧ | vaːn˧˩ | va̰ːn˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “vãn”- 娩: miễn, vãn
- 㛯: miễn, vãn
- 婉: vãn, uyển
- 輓: vãn
- 絻: vấn, miễn, vãn
- 晚: vãn
- 挽: vãn
Phồn thể
- 娩: miễn, vãn
- 輓: vãn
- 晚: vãn
- 挽: vãn
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 往: vảng, vởn, vãn, vạng, vẳng, váng, vãng
- 娩: vãn, miễn
- 婉: uốn, vãn, uyển
- 輓: vãn
- 絻: vãn
- 晚: văn, vãn, muộn
- 挽: vãn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- vận
- vẫn
- vân
- vắn
- ván
- vấn
- vần
- vặn
- vạn
- van
Danh từ
vãn
- Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn. Đêm khuya, ông cụ nhớ bà cụ ngân nga một câu hát vãn.
Động từ
vãn
- Sắp hết người; Sắp tàn. Chợ đã vãn người. Cửa hàng đã vãn khách. Công việc đến nay đã vãn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vãn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Số từ
vãn
- vạn.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Ghép Với Vãn
-
Xắn, Cuốn, Vén. ◎Như: Vãn Tụ 挽袖 Xắn Tay áo. Điếu, Phúng, Viếng (người Chết). ◎Như: Kính Vãn 敬挽 Kính Viếng. ...
-
Tra Từ: Vãn - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự VÃN 輓 Trang 89-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Vãn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Vãn Trong Câu "chợ đã Vãn Người" Hay "công Việc đã Vãn" Có Phải ...
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Vãn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vãn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Ai Vãn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Từ Hán Việt Và Sự Sáng Tạo Của Người Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - BỐN CHỮ “MÀNG” Có Bốn Chữ “màng” Mà ...
-
Từ Hán Việt