→ Visage, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "visage" thành Tiếng Việt

mặt, bộ mặt, khuôn mặt là các bản dịch hàng đầu của "visage" thành Tiếng Việt.

visage noun masculine ngữ pháp

La partie d'un animal ou d'un être humain constituée du menton, de la bouche et des principaux organes sensoriels. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mặt

    noun

    La partie antérieure de la tête, comportant les yeux, le nez, la bouche, et les zones environnantes.

    Tu me fouetteras le visage avec ta queue, Dale?

    Anh sẽ vỗ vào mặt tôi với chim của anh chứ, Dale?

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • bộ mặt

    Je porterais un masque aussi avec un tel visage.

    Tôi cũng sẽ đeo mặt nạ nếu tôi có một bộ mặt như vậy.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • khuôn mặt

    J'ai vu le visage de l'amour, votre visage.

    Tôi thấy khuôn mặt người tôi yêu, chính là khuôn mặt của cô đấy.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khuôn trăng
    • mặt mũi
    • Mặt
    • mất
    • cách nhìn
    • cái nhìn
    • diện mạo
    • khoảng nhìn
    • khuông mặt
    • quang cảnh
    • thị giác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " visage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "visage"

mặt mặt visage visage Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "visage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Visage Là Gì