Visit Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nghĩa của từ visit trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ visit trong Tiếng Anh.
Từ visit trong Tiếng Anh có các nghĩa là thăm, đi thăm, đến. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghe phát âm visitNghĩa của từ visit
thămverb (to go and meet (someone) Please come back to Boston and visit us whenever you have a chance.Hãy trở lại Boston thăm bọn tôi khi nào có dịp nhé. |
đi thămverb (single act of visiting) My hobby is visiting old temples.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. |
đếnnoun Mary has visited Hungary.Mary đã đến thăm Hungary. |
Xem thêm ví dụ
| Jesus visited the temple and then returned to Bethany.Chúa Giê Su đến thăm đền thờ và rồi trở lại Bê Tha Ni. |
| Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner's Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này. |
| Luke’s account goes on to relate that Mary thereupon traveled to Judah to visit her pregnant relative Elizabeth.Lời tường thuật của Lu-ca nói tiếp rằng sau đó Ma-ri lên đường đi đến Giu-đa đặng thăm người bà con đang mang thai là Ê-li-sa-bét. |
| “Naked, and ye clothed me: I was sick, and ye visited me: I was in prison, and ye came unto me.“Ta trần truồng, các ngươi mặc cho ta; ta đau, các ngươi thăm ta; ta bị tù, các ngươi viếng ta. |
| On the next visit, the family as well as their friends and neighbors were ready for the Bible study!Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh! |
| It's really no coincidence that these institutions are largely set up in areas where tourists can most easily be lured in to visit and volunteer in exchange for donations.Chẳng tình cơ đâu khi các trại này dựng lên rất nhiều ở những vùng du khách dễ dàng bị thu hút để thăm nuôi, tình nguyện đổi cho những khoản quyên góp. |
| On October 27, 2003, Cher anonymously called a C-SPAN phone-in program to recount a visit she made to maimed soldiers at the Walter Reed Army Medical Center and criticized the lack of media coverage and government attention given to injured servicemen.Vào ngày 27 tháng 10 năm 2003, Cher bí mật gọi đến chương trình đàm thoại C-SPAN để thuật lại một chuyến đi đến thăm các thương binh tại Walter Reed Army Medical Center và chỉ trích sự thờ ơ của giới truyền thông và chính quyền trước các liệt sĩ. |
| We are not petitioners, and our visit will not last longer than three minutes.”Chúng tôi không xin xỏ gì cả và cuộc viếng thăm của chúng tôi chỉ kéo dài không đầy ba phút”. |
| * Visit the poor and needy, D&C 44:6.* Hãy thăm viếng những kẻ nghèo khó và túng thiếu, GLGƯ 44:6. |
| For the next four years, Liszt and the countess lived together, mainly in Switzerland and Italy, where their daughter, Cosima, was born in Como, with occasional visits to Paris.Trong bốn năm tiếp theo, Liszt và bà phu nhân sống cùng nhau, chủ yếu ở Thụy Sĩ và Italy, nơi con gái họ, Cosima, sinh ra ở Como, đôi khi họ đến thăm Paris. |
| When she campaigned during her husband's 2000 run for United States House of Representatives, her boss at the University of Chicago asked if there was any single thing about campaigning that she enjoyed; after some thought, she replied that visiting so many living rooms had given her some new decorating ideas.Khi đang vận động cho chồng vào Hạ viện (năm 2000), thượng cấp của Michelle ở Đại học Chicago hỏi điều gì khiến bà thích nhất trong công việc này, sau một phút suy nghĩ bà trả lời rằng chính là nhờ có cơ hội vào quá nhiều phòng khách mà bà nảy sinh các ý tưởng mới về trang trí nội thất. |
| An inspired Relief Society president counsels with her bishop and prayerfully makes visiting teaching assignments to assist him in watching over and caring for each woman in the ward.Các chủ tịch Hội Phụ Nữ đầy soi dẫn bàn thảo với vị giám trợ của họ và thành tâm thực hiện công việc thăm viếng giảng dạy để phụ giúp ông trong việc trông nom và chăm sóc mỗi phụ nữ trong tiểu giáo khu. |
| In June 1948, Arunta visited several Melanesian islands.Vào tháng 6 năm 1948, nó viếng thăm nhiều đảo thuộc quần đảo Melanesia. |
| And when the doctor begins the visit, she knows height, weight, is there food at home, is the family living in a shelter.Và khi bác sĩ bắt đầu buổi thăm khám, cô ta biết chiều cao, cân nặng, có thức ăn ở nhà không, gia đình có đang sống trong nơi ở đàng hoàng không |
| Shortly thereafter the Gestapo, or secret police, paid us a surprise visit while we were sorting out a shipment of Bible literature.Không lâu sau, mật vụ Gestapo đã bất ngờ ập đến nhà trong lúc chúng tôi đang sắp xếp sách báo cho hội thánh. |
| If your visit is to claim my castle, Baron... you're too late.Nếu các vị tới đây để lấy lâu đài của tôi, thưa Bá tước ngài đến muộn quá. |
| Nationals of any country may visit Montenegro without a visa for up to 30 days if they hold a passport with visas issued by Ireland, a Schengen Area member state, the United Kingdom or the United States or if they are permanent residents of those countries.Công dân của bất cứ quốc gia nào có thể đến Montenegro mà không cần thị thực lên đến 30 ngày nếu họ sở hữu thị thực cấp bởi Ireland, quốc gia thành viên Khối Schengen, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland hoặc Hoa Kỳ hoặc nếu họ là người thường trú tại những quốc gia này. |
| 1:5) Paul may have become acquainted with this family on his first visit to the area a couple of years earlier.Có thể Phao-lô đã quen với gia đình này trong lần đầu đến thăm vùng đó ít năm trước. |
| The record also visits a "darker side" on tracks such as "The City", which depicts homeless street-life and features Sheeran beat-boxing.Album cũng đi tới "mặt tối hơn" như trong "The City", miêu tả cuộc sống đường phố không nhà và có thêm phần beatbox của Sheeran. |
| President Young had a vision, a dream, in which he visited with the Prophet Joseph Smith.Chủ Tịch Young đã có một khải tượng, một giấc mơ, trong đó ông đã trò chuyện với Tiên Tri Joseph Smith. |
| 33 Plan Ahead to Get the Most Accomplished: It is recommended that some time be spent each week in making return visits.33 Sắp đặt trước hầu đạt được kết quả tối đa: Chúng tôi đề nghị là các bạn nên dành ra thời giờ mỗi tuần để đi thăm lại. |
| Xavier and Wendy's relationship is going well until Celia calls Xavier and asks him to visit her as she is staying in Moscow.Mối quan hệ của Xavier và Wendy là hoàn hảo, cho đến khi Celia gọi Xavier đến và ghé thăm cô, khi cô đang tạm trú tại Moskva. |
| Furitsu regularly visits areas affected by the radiation and other impacts of the "nuclear supply chain", including uranium mining sites in native people’s land in the United States, the downwind area of the Nevada Test Site, and the polluted Hanford Site.Bà thường xuyên thăm viếng những khu vực bị phóng xạ và những nơi bị ảnh hưởng của "dây chuyền cung cấp hạt nhân" (nuclear supply chain), trong đó có các nơi khai thác mỏ urani ở vùng đất dân thổ cư tại Hoa Kỳ, khu vực Nơi thử hạt nhân Nevada, và Khu vực Hanford bị ô nhiễm. |
| So on the morning I visited, Eleanor came downstairs, poured herself a cup of coffee, sat in a reclining chair, and she sat there, kind of amiably talking to each of her children as one after the other they came downstairs, checked the list, made themselves breakfast, checked the list again, put the dishes in the dishwasher, rechecked the list, fed the pets or whatever chores they had, checked the list once more, gathered their belongings, and made their way to the bus.Buổi sáng tôi ghé thăm, Eleanor đi xuống lầu, rót một cốc cà phê, rồi ngồi trên chiếc ghế dựa cô ngồi đó, nhẹ nhàng nói chuyện với từng đứa khi từng đứa đi xuống lầu, kiểm tra danh sách, tự ăn bữa sáng, kiểm tra danh sách lần nữa, để đĩa vào chậu rửa chén, xem lại danh sách, cho vật nuôi ăn hay làm việc nhà được giao, kiểm tra lần nữa, thu dọn đồ đạc, và tự đi ra xe buýt. |
| After you’ve joined, when you visit, you could see the option to translate or validate words, phrases or sentences in your languages.Sau khi tham gia và khi truy cập, bạn có thể thấy tùy chọn để dịch hoặc xác nhận các từ, cụm từ hoặc câu trong ngôn ngữ bạn sử dụng. |
Cùng học Tiếng Anh
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ visit trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.
Các từ liên quan tới visit
back trong Tiếng Anh nghĩa là gì?briefly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?call trong Tiếng Anh nghĩa là gì?call in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?call on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?call out trong Tiếng Anh nghĩa là gì?come around trong Tiếng Anh nghĩa là gì?come by trong Tiếng Anh nghĩa là gì?come over trong Tiếng Anh nghĩa là gì?courtesy trong Tiếng Anh nghĩa là gì?curtail trong Tiếng Anh nghĩa là gì?drop by trong Tiếng Anh nghĩa là gì?drop in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?drop in on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?extend trong Tiếng Anh nghĩa là gì?flying trong Tiếng Anh nghĩa là gì?follow up trong Tiếng Anh nghĩa là gì?frequent trong Tiếng Anh nghĩa là gì?go trong Tiếng Anh nghĩa là gì?go around trong Tiếng Anh nghĩa là gì?go on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?goodwill trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hit trong Tiếng Anh nghĩa là gì?informal trong Tiếng Anh nghĩa là gì?look in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?look in on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?much trong Tiếng Anh nghĩa là gì?package tour trong Tiếng Anh nghĩa là gì?pay trong Tiếng Anh nghĩa là gì?pop trong Tiếng Anh nghĩa là gì?raid trong Tiếng Anh nghĩa là gì?relive trong Tiếng Anh nghĩa là gì?return trong Tiếng Anh nghĩa là gì?revisit trong Tiếng Anh nghĩa là gì?schedule trong Tiếng Anh nghĩa là gì?search trong Tiếng Anh nghĩa là gì?see trong Tiếng Anh nghĩa là gì?short trong Tiếng Anh nghĩa là gì?shorten trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sightsee trong Tiếng Anh nghĩa là gì?slum trong Tiếng Anh nghĩa là gì?socially trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sojourn trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stop by trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stopover trong Tiếng Anh nghĩa là gì?surprise trong Tiếng Anh nghĩa là gì?time trong Tiếng Anh nghĩa là gì?unplanned trong Tiếng Anh nghĩa là gì?verb trong Tiếng Anh nghĩa là gì?very trong Tiếng Anh nghĩa là gì?very well trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vessel trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vetting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vice versa trong Tiếng Anh nghĩa là gì?view trong Tiếng Anh nghĩa là gì?village trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vindictive trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vineyard trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visa trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visceral trong Tiếng Anh nghĩa là gì?viscose trong Tiếng Anh nghĩa là gì?viscosity trong Tiếng Anh nghĩa là gì?viscous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vise trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visibility trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visible trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visibly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vision trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visionary trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visit trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visitation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visiting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visiting card trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visitor trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visor trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vista trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visual trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visualization trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visualize trong Tiếng Anh nghĩa là gì?visually trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vita trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vital trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vitamin trong Tiếng Anh nghĩa là gì?vogue trong Tiếng Anh nghĩa là gì?void trong Tiếng Anh nghĩa là gì?volition trong Tiếng Anh nghĩa là gì?waffle trong Tiếng Anh nghĩa là gì?wage trong Tiếng Anh nghĩa là gì?wail trong Tiếng Anh nghĩa là gì?waist trong Tiếng Anh nghĩa là gì?wait trong Tiếng Anh nghĩa là gì?waiter trong Tiếng Anh nghĩa là gì?which trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Từ đồng nghĩa
drop by trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stop by trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Các từ mới cập nhật của Tiếng Anh
fortnightly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stopper trong Tiếng Anh nghĩa là gì?incestuous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?immediate family trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contry trong Tiếng Anh nghĩa là gì?fledge trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Victoria Falls trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Federal Reserve System trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cinereous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?star apple trong Tiếng Anh nghĩa là gì?repentant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?mountain goat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sergeant major trong Tiếng Anh nghĩa là gì?instigator trong Tiếng Anh nghĩa là gì?truncated trong Tiếng Anh nghĩa là gì?enhancer trong Tiếng Anh nghĩa là gì?productively trong Tiếng Anh nghĩa là gì?print titles trong Tiếng Anh nghĩa là gì?muted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contigence trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Bạn có biết về Tiếng Anh
Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.
Tiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng phápTiếng Bồ Đào NhaTiếng ÝTiếng ĐứcTiếng Hà LanTiếng Thụy ĐiểnTiếng Ba LanTiếng RumaniTiếng SécTiếng Hy LạpTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Ấn ĐộTiếng IndonesiaTiếng TháiTiếng IcelandTiếng NgaFull MeaningSignificarMot SignifieAmeiosPieno SignificatoVolle BedeutungVolledige BetekenisFull BetydelseZnaczenieSens DeplinVýznam SlovaΈννοια της λέξηςTam Anlam这个词的意思完全な意味단어의 의미पूरा अर्थArti PenuhความหมายของคำMerkinguзначениеJA PostKO PostTR PostES PostDE PostFR PostTH PostPT PostRU PostVI PostIT PostID PostPL PostHI Post© Copyright 2021 - 2026 | | All Rights Reserved
Từ khóa » Giới Từ đi Với Visit
-
Ý Nghĩa Của Visit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Visit Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Tra Từ Visit - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Visit Trong Câu Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Visit" | HiNative
-
Visit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Visit - Từ điển Anh - Việt
-
"visit" Là Gì? Nghĩa Của Từ Visit Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Câu Hỏi: Pay A Visit - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Đồng Nghĩa Của Visit - Idioms Proverbs
-
Visit Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'visit' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Visit Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Visiting Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt