Visit Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "visit" thành Tiếng Việt

thăm, đi thăm, đến là các bản dịch hàng đầu của "visit" thành Tiếng Việt.

visit Verb verb noun ngữ pháp

(transitive) To go and meet (a person) or see (a place). [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thăm

    verb

    to go and meet (someone) [..]

    Please come back to Boston and visit us whenever you have a chance.

    Hãy trở lại Boston thăm bọn tôi khi nào có dịp nhé.

    en.wiktionary.org
  • đi thăm

    single act of visiting [..]

    My hobby is visiting old temples.

    Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.

    en.wiktionary2016
  • đến

    noun

    Mary has visited Hungary.

    Mary đã đến thăm Hungary.

    GlosbeWordalignmentRnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự thăm hỏi
    • thăm viếng
    • đến thăm
    • chuyến ghé thăm
    • chuyến thăm viếng
    • chuyến viếng thăm
    • cuộc thăm nom
    • cuộc thăm viếng
    • ghé
    • phạt
    • ban cho
    • giáng xuống
    • hay đến
    • hoành hành
    • khám xét
    • kiến tập
    • kiểm tra
    • lan tràn
    • sự khám bệnh
    • sự khám xét
    • sự tham quan
    • sự thăm bệnh
    • sự thăm viếng
    • sự đi thăm
    • sự đến khám
    • tham quan
    • thanh tra
    • thăm hỏi
    • thời gian ở lại thăm
    • trừng phạt
    • viếng thăm
    • yết kiến
    • đi thăm hỏi
    • đi đến
    • ở chơi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " visit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "visit"

visit Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "visit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Giới Từ đi Với Visit