Wide - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Phó từ
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: -wide

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Received Pronunciation,General American)IPA(ghi chú):/waɪd/
  • (General Australian,New Zealand)IPA(ghi chú):/wɑed/
  • Âm thanh (US):(tập tin)
  • Âm thanh (UK):(tập tin)
  • Âm thanh (General Australian):(tập tin)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -aɪd

Tính từ

wide(so sánh hơn wider, so sánh nhất widest) /ˈwɑɪd/

  1. Rộng, rộng lớn. a wide river — con sông rộng wide plain — cánh đồng rộng
  2. Mở rộng, mở to. with wide eyes — với đôi mắt mở to
  3. (Nghĩa bóng) Rộng, uyên bác (học vấn). a man of wide culture — một người học rộng wide views — quan điểm rộng rãi
  4. (Nghĩa bóng) Rộng rãi, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng).
  5. Xa, cách xa. to be wide of the target (mark) — xa mục tiêu, xa đích wide of the truth — xa sự thật
  6. Xảo trá. a wide boy — một đứa bé xảo trá

Phó từ

wide(so sánh hơn wider, so sánh nhất widest) /ˈwɑɪd/

  1. Rộng, rộng rãi, rộng khắp. to spread far and wide — lan rộng khắp, trải rộng ra
  2. Xa, trệch xa. wide apart — cách xa the blow went wide — cú đánh trệch xa đích the ball went wide of the goal — quả bóng bay chệch xa khung thành

Danh từ

wide (số nhiềuwides) /ˈwɑɪd/

  1. (Thể dục, thể thao) Quả bóng cách xa đích (crickê).
  2. (The wide) Vũ trụ bao la.

Thành ngữ

  • to be broken to the wide: (Từ lóng) Không một xu dính túi, kiết lõ đít.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wide”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=wide&oldid=2248263” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/aɪd
  • Vần:Tiếng Anh/aɪd/1 âm tiết
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục wide 63 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đọng Từ Của Wide