BÙ NHÌN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BÙ NHÌN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từbù nhìn
puppet
con rốimúa rốibù nhìnbúp bêcon búp bêscarecrow
bù nhìnhình nộmfigurehead
bù nhìnnhân vậtbiểu tượngđầu tàuđầu sỏrubber-stamp
bù nhìntriều tiênscarecrows
bù nhìnhình nộmpuppets
con rốimúa rốibù nhìnbúp bêcon búp bêfigureheads
bù nhìnnhân vậtbiểu tượngđầu tàuđầu sỏthe stoogeépouvantail
{-}
Phong cách/chủ đề:
I can make a scarecrow.Cô gái nhỏ này”, Bù nhìn nói với anh lính,“ muốn vượt qua sa mạc.
This small girl" said épouvantail at the soldier, to" desires, in order to cross the desert.Tôi sẽ nhớ cậu nhất đấy, Bù nhìn ạ.
I will miss you most of all, scarecrow.Chết do làm quá nhiều Bù Nhìn Thịt sẽ liệt kê là" Resurrection Sickness"(" Bệnh Hồi Sinh").
Death by too many Meat Effigies is listed as"Resurrection Sickness".Khu vườn rất đẹp cho đến khi có cô bù nhìn này.
This powder room was beautiful, until you looked up.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtầm nhìngóc nhìnnhìn quanh nhìn thế giới nhìn xung quanh nhìn nhau thoạt nhìncách bạn nhìncô nhìnkhả năng nhìn thấy HơnSử dụng với danh từnghe nhìnbù nhìnHọ cài đặtlại con trai Ismail của Tewfik như bù nhìn của một thực tế bảo hộ của Anh.
They reinstalled Ismail's son Tewfik as figurehead of a de facto British protectorate.Chúng ta phải tìm cách nào đó khác, kiểu bù nhìn.
We have to find some other way, some kind of figurehead.Bù nhìn là một điều thường xuyên trên những trang trại nhưng những gì đang xảy ra thời gian này?
Scarecrows are a regular thing on those farms but what is going on this time?Và ý tưởngthứ hai của tôi đó là sử dụng bù nhìn.
And a second idea I got was to use a scarecrow.LEGION bắt giữ ông và Kane làm ông là nhà lãnh đạo bù nhìn của Brotherhood.
LEGION captured him and Kane made him as the puppet leader of the Brotherhood.Sau khi bù nhìn, chúng tôi quay lại và tìm thấy một nhà hàng nhỏ gần khách sạn của chúng tôi.
After the scarecrows, we turned around and found a small restaurant near our hotel.Chính quyền Vichy vẫn còn tồn tại trên danh nghĩa,nhưng Pétain giờ chỉ là bù nhìn.
Vichy France remained nominally in existence,but Pétain became nothing more than a figurehead.Điều đó có lẽ đúng”, Bù nhìn nói, nhưng tôi vẫn cứ không hạnh phúc trừ phi ông cho tôi một bộ não”.
That may be true," said the Scarecrow,"but I shall be very unhappy unless you give me brains.".Dorothy, Toto với Sư tử lăn ra ngủ, trọng khi Thợ rừng Thiếc và Bù nhìn canh chừng như thường lệ.
Dorothy and Toto and the Lion laid down to sleep while the Woodman and the Scarecrow kept watch over them, as usual.Chuyện đó không làm đau Bù nhìn, nhưng khiến anh sửng sốt, và anh thấy chóng mặt khi được Dorothy đỡ dậy.
This did not hurt the Scarecrow, but it surprised him, and he looked rather dizzy when Dorothy picked him up.Công việc của bạn là giúp đỡ người dơi tìm thấy các khí vàchụp Bù nhìn, trước khi tất cả các Gotham là destroye….
Your job is to help Batman find the gas andcapture The Scarecrow, before all of Gotham is destroye….Thương hiệu không phải chỉ dành cho các công ty, cũng như kiến thức chuyên môn không phải chỉ duynhất dành cho một vài ngành công nghiệp bù nhìn.
Brands are not unique just to companies,just as expertise is not unique to a few industry figureheads.Cô kể cho tôi điều gì về mình đi, về xứ sở mà từ đó cô tới”, Bù nhìn nói khi cô đã ăn xong bữa tối.
Tell me something about yourself, and the country you come from,' said the Scarecrow, when she had finished her dinner.Họ cũng tin rằng những tai nạn có liên quan đến bù nhìn mà Dale và Curtis đã đặt tất cả xung quanh trang trại.
They also believe that those accidents are related to the scarecrows that Dale and Curtis have set all around the farm.Những gì mà ông Slooten đang làm là lắp ráp các dữ kiện và tranh cãi nghiêng về một phía( kết luận),Van Gogh được sử dụng như một bù nhìn.
What Van Slooten is doing is assembling facts and arguing towards[a conclusion],using Van Gogh as a figurehead.Người Mỹ không phải là kẻ bảo trợ đáng tin cậy khi những bù nhìn bị dân chúng tấn công mạnh mẽ, lúc đó họ sẽ sẳn sàng bỏ rơi.
The other, that they were not reliable patrons when these puppets were seriously attacked by their own people, and would simply abandon them.Enroute một chéo kép có một trong những tên trộm nhảy dù với loot thành một nghĩađịa bỏ hoang bao quanh bởi bù nhìn kỳ lạ.
Enroute a double cross has one of the thieves parachute with theloot into an abandoned graveyard surrounded by strange scarecrows.Truyền thuyết kể rằng Rồng Vàng là bù nhìn cho longship sử dụng bởi vua Bắc Âu, Sigrid Magnusson, thập tự chinh của mình trong năm 1111.
Legend has it that the Golden Dragon was the figurehead for the longship used by Norse king, Sigrid Magnusson, on his crusade in 1111.Anh Bù nhìn vừa vui sướng vừa hãnh diện trước tâm nguyện lớn nhất đã hoàn thành, nồng nhiệt cảm ơn Phù thủy Oz và trở ra với các bạn.
The Scarecrow was both pleased and proud at the fulfillment of his greatest wish, and having thanked Oz warmly he went back to his friends.Lãnh thổ Croatia, Bosnia vàHerzegovina và vùng Syrmia tại Vojvodina trở thành một nhà nước bù nhìn của Phát xít Đức được gọi là Nhà nước Croatia Độc lập.
The territory of Croatia,Bosnia and Herzegovina and the region of Syrmia became a puppet state of Nazi Germany called the Independent State of Croatia.Khi chế độ bù nhìn của Vidkun Quisling đưa những giáo viên nào từ chối đề cao các lý thuyết Quốc Xã đến các trại tập trung, thêm những cuộc biểu tình mới nổ ra.
When the puppet regime of Vidkun Quisling sent teachers who refused to promote Nazi theories to concentration camps, further protests erupted.Xung đột thực sự đầu tiên của Thái Lan với các nước Đồng minh là sau khi Pháp thua trận trước Đức vàchính phủ bù nhìn Vichy được thành lập.
Thailand's first real conflict with the Allies came after the fall of France to the Germans andthe creation of the puppet government at Vichy.Dorothy đại diện cho Everyman, Bù nhìn nông dân, Tin Woodman công nhân công nghiệp và Sư tử hèn nhát là William Jennings Bryan.
Dorothy represents Everyman, the Scarecrow the farmer, the Tin Woodman the industrial worker and the Cowardly Lion is William Jennings Bryan.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0307 ![]()
![]()
bù nhiệt độ và áp suấtbù nước

Tiếng việt-Tiếng anh
bù nhìn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bù nhìn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chính phủ bù nhìnpuppet governmentTừng chữ dịch
bùdanh từcompensationinjurybùđộng từmakeoffsetcompensatednhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesaw STừ đồng nghĩa của Bù nhìn
con rối múa rối puppet scarecrow búp bê nhân vật con búp bêTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bù Nhìn Trong Tiếng Anh
-
Bù Nhìn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
BÙ NHÌN - Translation In English
-
BÙ NHÌN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bù Nhìn | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bù Nhìn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Bù Nhìn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Các Bạn ơi, Bù Nhìn Trong Tiếng... - English With Tracy Le | Facebook
-
"bù Nhìn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bù Nhìn Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Nghĩa Của Từ Bù Nhìn Bằng Tiếng Anh
-
Bù Nhìn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bù Nhìn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
Thảo Luận:Chính Phủ Bù Nhìn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bù Nhìn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bù Nhìn' Trong Từ điển Lạc Việt