Dân Sự Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gác xép Tiếng Việt là gì?
  • trần bì Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Mùa Tiếng Việt là gì?
  • tin sương Tiếng Việt là gì?
  • Ninh Loan Tiếng Việt là gì?
  • một thể Tiếng Việt là gì?
  • quê mùa Tiếng Việt là gì?
  • hơn Tiếng Việt là gì?
  • khó lòng Tiếng Việt là gì?
  • Ba sinh Tiếng Việt là gì?
  • Hàn thực Tiếng Việt là gì?
  • dấu Tiếng Việt là gì?
  • mỏng Tiếng Việt là gì?
  • sáng loè Tiếng Việt là gì?
  • sớn sác Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dân sự trong Tiếng Việt

dân sự có nghĩa là: - dt. (H. sự: việc) Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo: Trong thời bình, chính quyền phải lo đến dân sự. // tt. Liên quan đến tư nhân: Toà án dân sự.

Đây là cách dùng dân sự Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dân sự là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dân Sự Là Gì Từ điển Tiếng Việt