Dông - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəwŋ˧˧ | jəwŋ˧˥ | jəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəwŋ˧˥ | ɟəwŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 搈: dông, rung, rông, dong
- 柊: dông, chung, chông
- 𠹍: dông
- 𩄱: dông
- 𣳔: ruồng, giòng, rúng, rụng, dông, vùng, sòng, dòng, rộng, ròng, giông, song, duồng, dùng
- 𩘨: dông, giông
- 容: rong, duông, dông, rung, rông, dung, gióng, ròng, dong, giông, doòng, dùng
- 庸: dông, dung, dong, giông
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đọng
- đong
- dòng
- đồng
- đống
- đóng
- dộng
- đông
- đồng
- động
Danh từ
dông
- Hiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8, có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.
- Đi khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ. Nó lên xe dông từ lúc nào.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quảng Lâm
[sửa]Danh từ
dông
- cây.
Tiếng Tà Mun
[sửa]Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Chơ Rodung.
Danh từ
dông
- dừa.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Danh từ tiếng Tà Mun
- Mục từ tiếng Tà Mun có chữ viết không chuẩn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ Ghép Với Từ Dông
-
Đông - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dông" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Dông - Từ điển Việt
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - “DÔNG TỐ" HAY “GIÔNG TỐ"? Không ít Người ...
-
Dông Gió Hay Giông Gió Là đúng Chính Tả Tiếng Việt?
-
“Cơn Dông” Hay “cơn Giông”? - VietNamNet
-
Tra Từ: đông - Từ điển Hán Nôm
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Phân Loại Từ Ghép Tổng Hợp Và Từ Ghép Phân Loại:( Dông Gió, Giận Dữ ...
-
Từ Điển - Từ Dông Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'Giông' Hay 'Dông': Cách Viết Nào đúng Chính Tả? - Nguoi Dua Tin
-
Xlive