ENTERTAIN OURSELVES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
ENTERTAIN OURSELVES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ˌentə'tein aʊə'selvz]entertain ourselves
[ˌentə'tein aʊə'selvz] giải trí cho bản thân
entertain ourselves
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thay đổi cách chúng ta giải trí.We entertain ourselves in front of a TV or computer screen.
Chúng tôi giải trí trước màn hình TV hoặc màn hình máy tính.We have to organise things to entertain ourselves,” Shi Pan said.
Chúng tôi phải tự tạo ra các trò giải trí bằng những gì mình có", Shi Pan nói.We entertain ourselves with great novels from all over the world, and from the past.
Chúng ta tiêu khiển cho bản thân với những quyển tiểu thuyết nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới, và từ quá khứ.During our excursions we have always needed places to sleep, eat,meet, and entertain ourselves.
Trong chuyến du ngoạn của chúng tôi, chúng tôi luôn luôn cần một nơi để ngủ, ăn,và đáp ứng giải trí.We were told to entertain ourselves with some giant(to us) one-foot-sized hollow wooden blocks.
Chúng tôi được yêu cầu tự chơi đùa với vài khối gỗ rỗng khổng lồ( đối với chúng tôi) có kích thước bằng bàn chân.We use on-demand apps, platforms and websites of all types to meditate,exercise, entertain ourselves and even track our sleep on a daily basis.
Chúng ta sử dụng các ứng dụng, nền tảng và trang web để thiền,tập thể dục, giải trí và thậm chí theo dõi giấc ngủ của chúng ta hàng ngày.We entertain ourselves with creative projects and know how to take ourselves out for a good time.
Chúng tôi giải trí chính bằng những dự án sáng tạo và biết cách làm thế nào để để đưa bản thân đến một viễn cảnh tốt đẹp.The consequences for society- for the way we live, work, learn,communicate, entertain ourselves, and even think- promise to be equally profound.
Những hệ quả xã hội- cho cách chúng ta sống, làm việc, học tập,giao tiếp, giải trí, và ngay cả suy nghĩ- cũng hứa hẹn sẽ sâu sắc như vậy.On the societal front, a paradigm shift is underway in how we work and communicate, as well as how we express,inform and entertain ourselves.”.
Về mặt xã hội, một sự thay đổi hệ hình( paradigm shift) cũng diễn ra trong cách chúng ta làm việc và giao tiếp,cũng như cách chúng ta thể hiện mình, tiếp cận thông tin và giải trí.Every time we expose and entertain ourselves with impurity, we're sacrificing our awareness and knowledge of the highest goodness and fullest majesty and greatest love anyone has ever experienced.
Mỗi lần chúng ta cho phép mình thưởng thức sự ô uế, chúng ta đang hy sinh nhận thức và hiểu biết về sự tốt lành cao nhất, uy nghi trọn vẹn nhất và tình yêu lớn nhất mà bất cứ ai từng trải qua.Search engines have changed the way we find information, conduct research,shop for products and services, entertain ourselves, and connect with others.
Công cụ tìm kiếm đã thay đổi cách chúng ta tìm kiếm thông tin, tiến hành nghiên cứu,mua sắm các sản phẩm và dịch vụ, giải trí và kết nối với những người khác.Every item in the huge retail stores that Americans shop in can be thought of as a solution to a different kind of problem- how to eat, clothe ourselves, make our homes more comfortable,get around, entertain ourselves.
Mỗi sản phẩm trong các cửa hàng bán lẻ khổng lồ mà người Mỹ mua sắm có thể được coi là một giải pháp cho một loại vấn đề riêng biệt nào đó- ăn như thế nào, quần áo chúng ta, làm cho ngôi nhà của chúng ta thoải mái hơn,đi lại, giải trí cho bản thân….We can all do our part by refusing tovisit these animal prisons because we can easily entertain ourselves in ways that do not harm or exploit animals.
Chúng ta có thể làm phần của chúng ta bằng cách từ chối thămviếng các trại giam thú vật này vì chúng ta có thể dễ dàng giải trí bằng những cách mà không làm hại hay khai thác động vật.It connects your computer, laptop or mobile device to billions of devices and users around the world, creating a digital overlay to our physical world that is revolutionizing how we work, play, live,educate and entertain ourselves, govern our citizens and relate to the world.
Băng thông rộng kết nối máy tính bàn, máy tính xách tay hoặc thiết bị di động của bạn tới hàng tỉ thiết bị và người dùng trên thế giới, tạo một môi trường số bao trùm thế giới vật chất, tạo ra cuộc cách mạng về cách thức chúng ta làm việc, vui chơi,sinh sống, giáo dục và giải trí cho bản thân, quản lý người dân và liên kết với thế giới.Vive creates an exciting opportunity for all developers and content creators, to help us bring virtual reality into the mainstream with anend-to-end solution that completely redefines how we entertain ourselves, communicate with each other, learn and, eventually, how we become more productive,” Cher Wang concluded.
Vive tạo ra những cơ hội thú vị cho các nhà phát triển, sản xuất nội dung, giúp chúng ta mang thực tế ảo trở thành một trong giải phápchính để định nghĩa lại cách chúng ta giải trí, trao đổi với nhau, học hỏi lẫn nhau và cuối cùng hoàn thiện và phát triển hơn", Bà Cher Wang kết luận.Vive creates an exciting opportunity for all developers and content creators, to help us bring virtual reality into the mainstream with anend-to-end solution that completely redefines how we entertain ourselves, communicate with each other, learn and, eventually, how we become more productive,” Cher Wang concluded.
Vive tạo ra một cơ hội thú vị cho tất cả các nhà phát triển và những người sáng tạo nội dung, nó mang lại những giá trị thực tế ảo đáng giá với một giải pháp hoàn chỉnh-định nghĩa lại cách chúng ta giải trí, tương tác, học hỏi và làm mọi việc trở nên hiệu quả hơn", đại diện của HTC nói.I think we are just entertaining ourselves.
Ta chỉ đơn giản là đang giải trí thôi.When we aren't working, we are entertaining ourselves.
Mà không làm việc chúng ta cũng phải giải trí.We might get bored easily,but we are really good at entertaining ourselves.
Chúng ta dễ bị chán nản,nhưng chúng ta cũng rất giỏi trong việc làm bản thân vui vẻ.We have become dependent on the Internet for most of the things we want to do, be it learning, shopping,socializing, or entertaining ourselves.
Chúng ta đã quá phụ thuộc vào Internet cho hầu hết những thứ chúng ta muốn làm, như học, mua sắm,hòa nhập xã hội, hay giải trí.These tests promise to reveal us truths about ourselves, at the same time as they entertain us.
Những bài kiểm tra này hứa hẹnsẽ tiết lộ cho chúng ta những sự thật về bản thân chúng ta, cùng lúc với việc họ giải trí chúng ta.Their interpretations entertained us, moved us to tears, and wove lyrics and music into the fabric of our lives, making us see ourselves in these quintessentially American songs.
Giải thích của họ giải trí chúng tôi, di chuyển chúng tôi đến rơi nước mắt, và đan lời bài hát và âm nhạc vào cơ cấu của cuộc sống chúng ta, làm cho chúng ta nhìn thấy chính mình trong những bài hát tinh túy Mỹ.Therefore, we have to force ourselves to think realistically and not entertain overly romantic ideas nor daydreams because that will only cause more harm.
Do đó, chúng ta phải buộc bản thân phải suy nghĩ theo thực tế và không chứa chấp những ý tưởng siêu lãng mạn hoặc làm những vở kịch mà sẽ chỉ gây ra nhiều thiệt hại.At Chelsea we pride ourselves on partnering with some of the world's leading companies and we look forward to working closely with Hyundai as they seek to reward, engage and entertain our global fanbase.”.
Ở Chelsea, chúng tôi tự hào được hợp tasc với một trong những công ty hàng đầu trên thế giới và sẽ hướng tới làm việc sát sao với Hyundai khi họ muốn đem đến những phần thưởng, sự tương tác và giải trí cho nhóm CĐV trên toàn thế giới của chúng ta.".At Chelsea we pride ourselves on partnering with some of the world's leading companies and we look forward to working closely with Hyundai as they seek to reward, engage and entertain our global fanbase.‘.
Tại Chelsea, chúng tôi tự hào khi hợp tác với một số công ty hàng đầu thế giới và chúng tôi mong muốn có sự hợp tác chặt chẽ với Hyundai khi họ tìm kiếm giải thưởng, tham gia và chấp nhận cho cộng đồng người hâm mộ toàn cầu của chúng tôi.".Cheap fossil fuel allows us topay distant others to process our food for us, to entertain us and to(try to) solve our problems, with the result that there is very little we know how to accomplish for ourselves.
Nhiên liệu hóa thạch rẻ tiền cho phép chúngta trả tiền cho những người ở xa để sản xuất đồ ăn cho chúng ta, để mua vui cho chúng ta, và để( cố gắng) giải quyết vấn đề của chúng ta, với kết quả là có rất ít thứ chúng ta biết cách tự cung cấp cho mình.A commitment to truth without dogma, compassion without pity,and eyes so wide open we can no longer entertain anything but the deepest truth which will reveal itself on a moment by moment basis if we prepare ourselves to receive.
Một cam kết với sự thật không giáo điều, lòng trắc ẩnkhông thương hại và đôi mắt mở to đến mức chúng ta không còn có thể giải trí bất cứ điều gì ngoài sự thật sâu sắc nhất sẽ tự tiết lộ trong từng khoảnh khắc nếu chúng ta chuẩn bị nhận.We are proud of our current slate of projects, and our collaborations with fearless storytellers who share in the philosophy ofcreating stories that will not only entertain, but will also challenge us to look at ourselves and the world around us with a different lens.
Chúng tôi tự hào với những dự án phim hiện tại, và sự hợp tác với những nhà biên kịch xuất sắc, chia sẻ với nhau trongtriết lý tạo ra những câu chuyện không chỉ có tính chất giải trí, mà còn thách thức chúng ta nhìn vào bản thân và thế giới xung quanh với con mắt khác.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0269 ![]()
![]()
entertainment saidentertainment shows

Tiếng anh-Tiếng việt
entertain ourselves English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Entertain ourselves trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Entertain ourselves trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - entretenernos
- Hà lan - ons vermaken
Từng chữ dịch
entertaingiải tríentertaintính từvuientertaindanh từentertainourselvesđại từmìnhtựtaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Loại Từ Của Entertain
-
ENTERTAIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Entertain | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Entertain Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Entertaining - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Entertain - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Entertain | Vietnamese Translation
-
Entertaining Là Gì, Nghĩa Của Từ Entertaining | Từ điển Anh - Việt
-
Entertain - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org
-
Từ điển Anh Việt "entertain" - Là Gì?
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Entertain" | HiNative
-
Entertained Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Entertain - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Nghĩa Của Từ Entertain Là Gì, Entertain Là Gì, Nghĩa Của Từ Entertain
-
Phép Tịnh Tiến Entertain Thành Tiếng Việt | Glosbe