EQUALS FIVE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EQUALS FIVE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['iːkwəlz faiv]equals five
Ví dụ về việc sử dụng Equals five trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
The effect is not one plus one equals two, but one plus one equals five.
I recalled the frightening portrayal of a totalitarian state where everyone knows that“Big Brother is watching you!”- and so,“Whatever the Party holds tobe truth is truth,” and“Two plus two equals five, instead of four, if the Party says so.”.Từng chữ dịch
equalstương đươngbình đẳngngang bằngequalsdanh từequalsnhaufive5fivedanh từnămfivelămequalbình đẳngbằng nhautương đươngngang bằngequaldanh từequalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Equals Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Equals | Vietnamese Translation
-
EQUAL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Equal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Equal – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
• Equals, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Bằng | Glosbe
-
Equal Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Equal - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Equal - Từ điển Anh - Việt
-
Các Phép Tính Cộng, Trừ, Nhân, Chia Trong Tiếng Anh - Thủ Thuật
-
Tra Từ Equal - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'equal' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Equal - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'equals' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Equals: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...