Frequency - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
tần số, tính thường xuyên, dải tần là các bản dịch hàng đầu của "frequency" thành Tiếng Việt.
frequency noun ngữ pháp(uncountable) The rate of occurrence of anything; the relationship between incidence and time period. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm frequencyTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
tần số
nounnumber of occurrences divided by time [..]
Well, now take that frequency and see if you can amplify it.
Bây giờ, sử dụng tần số đó, và thử tăng nó lên.
en.wiktionary.org -
tính thường xuyên
nounrate of occurrence of anything
en.wiktionary.org -
dải tần
Now imagine your ears were only sensitive to a very limited range of frequencies.
Bây giờ hãy tưởng tượng tai bạn chỉ nhạy cảm với một dải tần số rất hạn chế.
GlosbeMT_RnD -
tần suất
Here is the frequency adverb and here is the verb.
Đây là trạng từ tần suất và đây là động từ.
GlosbeResearch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " frequency " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
FrequencyFrequency (film)
+ Thêm bản dịch Thêm"Frequency" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Frequency trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "frequency" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Frequency Loại Từ
-
Ý Nghĩa Của Frequency Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Frequency - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "frequency" - Là Gì?
-
Frequency - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trạng Từ Tần Suất (Frequency) Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh Và Bài Tập
-
Frequency - Từ điển Số
-
Frequency - Từ điển Số
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất (Adverb Of Frequency) Trong Tiếng Anh
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất (adverbs Of Frequency): Định Nghĩa, Phân Loại ...
-
Ngữ Pháp - Trạng Từ Tần Suất - TFlat
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất Phổ Biến Nên Biết Trong Tiếng Anh
-
THE FREQUENCY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất: định Nghĩa, Cách Dùng, Bài Tập