Frequency - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

frequency

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfri.kwənt.si/

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh frequens + -t- + -ia.

Danh từ

frequency (số nhiềufrequencies) /ˈfri.kwənt.si/

  1. (Vô số) Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra. the frequency of earthquakes in Japan — sự thường hay có động đất ở Nhật-bản
  2. (Vật lý, toán học, y học, kỹ thuật) Tần số. frequency of the pulse — tần số mạch đập
  3. Tần số xuất hiện. word frequency — tần số xuất hiện của từ
  4. (Radio) Tần số.

Đồng nghĩa

tính thường xuyên
  • frequentness
  • frequence
  • regularity
  • oftenness
tần số
  • frequence
tần số xuất hiện
  • frequence

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “frequency”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=frequency&oldid=1843128” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục frequency 48 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Frequency Loại Từ