
Từ điển Anh Việt"frequency"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
frequency
frequency số lần |
tấn suất |
| frequency meter: máy đo tấn suất |
tần xuất |
| flood frequency: tần xuất lũ |
| frequency content: phổ tần xuất |
| AFC (automatic frequency control) |
điều khiển tần số tự động |
|
| AFC (automatic frequency control) |
mạch điều khiển tần số tự động |
|
| AFC (automatic frequency control) |
mạch kiểm tần số tự động |
|
tần số dải băng C |
|
| CPFSK (continuous phase frequency shift keying) |
sự đánh tín hiệu dịch tần pha liên tục |
|
tần số Debye |
|
tần số Doppler |
|
| Doppler shift of the transmitted frequency |
sự dịch chuyển Doppler của tần số phát |
|
| Doppler shifted frequency |
tần số Doppler |
|
tần số |
| basic frequency: tần số cơ bản |
| call frequency schedule: thời biểu tần số thăm viếng chào hàng |
| exposure frequency: tần số phơi bày (quảng cáo) |
| frequency of flights: tần số chuyến bay (mỗi giờ, ngày, tuần, tháng) |
| frequency of sailings: tần số chuyến tàu (mỗi tuần, tháng) |
| normal frequency curve: đường cong tần số bình thường |
| relative frequency distribution: phân phối tần số tương đối |
| type of frequency distributions: loai hình phân bố theo tần số |
| type of frequency distributions: loại hình phân bố theo tần số |
tần số xuất hiện |
tần suất xuất hiện |
tần suất tai nạn |
|
| cumulative relative frequency |
tần suất tích lũy tương đối |
|
sự lặp lại quảng cáo |
|
đường tần suất |
|
giá ưu đãi quảng cáo (phát thanh) |
|
phân bố tần suất |
|
sự phân bố tần, theo dải tần (trong thống kê) |
|
đa giác tần suất |
|
thẻ người dùng thường xuyên |
|
số lượt nghe (quảng cáo) |
|
tần suất tương đối |
|
| relative frequency distribution |
phân phối tần suất tương đối |
|
['fri:kwənsi]
danh từ otần số
Số lần lặp đi lặp lại của một sự kiện trên giây.
§acoustic frequency : tần số âm thanh
§angular frequency : tần số góc
§atomic frequency : tần số nguyên tử
§high frequency : tần số cao
§intermediate frequency : tần số trung bình
§low frequency : tần số thấp
§natural frequency : tần số tự nhiên
§vibrational frequency : tần số dao động
§frequency domain : miền tần số
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
FREQUENCY
Tần suất (rủi ro) Số lần xảy ra tổn thất.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): frequency, infrequency, frequent, infrequent, frequently, infrequently
Xem thêm: frequence, oftenness, relative frequency, absolute frequency

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
frequency
Từ điển WordNet
Microsoft Computer Dictionary
n. The measure of how often a periodic event occurs, such as a signal going through a complete cycle. Frequency is usually measured in hertz (Hz), with 1 Hz equaling 1 occurrence (cycle) per second. In the United States, household electricity is alternating current with a frequency of 60 Hz. Frequency is also measured in kilohertz (kHz, or 1000 Hz), megahertz (MHz, or 1000 kHz), gigahertz (GHz, or 1000 MHz), or terahertz (THz, or 1000 GHz). See the illustration. Compare wavelength.English Synonym and Antonym Dictionary
frequenciessyn.: absolute frequency frequence oftenness relative frequency