Ý Nghĩa Của Frequency Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
frequency
Các từ thường được sử dụng cùng với frequency.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
allele frequencyThis is an artefact due to the particular combination of allele frequency distribution and error model adopted in the simulations. Từ Cambridge English Corpus clock frequencyThe machine can, equivalently, be simulated on another concrete machine with identical clock frequency, at the expense of slower performances. Từ Cambridge English Corpus cut-off frequencySince the plasma has a density gradient along the waveguide width, the cut-off frequency will vary along the width. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với frequencyTừ khóa » Frequency Loại Từ
-
Nghĩa Của Từ Frequency - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "frequency" - Là Gì?
-
Frequency - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trạng Từ Tần Suất (Frequency) Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh Và Bài Tập
-
Frequency - Từ điển Số
-
Frequency - Từ điển Số
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất (Adverb Of Frequency) Trong Tiếng Anh
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất (adverbs Of Frequency): Định Nghĩa, Phân Loại ...
-
Ngữ Pháp - Trạng Từ Tần Suất - TFlat
-
Frequency - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất Phổ Biến Nên Biết Trong Tiếng Anh
-
THE FREQUENCY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất: định Nghĩa, Cách Dùng, Bài Tập