LÀ ĐÁNG TIN CẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀ ĐÁNG TIN CẬY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từlà đáng tin cậy
be reliable
đáng tin cậyđược tin cậyis reliable
đáng tin cậyđược tin cậyis trustworthy
đáng tin cậyis credible
đáng tin cậyđáng tinis trustedtrusted
tin tưởngtinlòng tintin cậytín thácis dependableare believablewas reliably
được tin cậyis trustworthinessare reliable
đáng tin cậyđược tin cậyare trustworthy
đáng tin cậyare credible
đáng tin cậyđáng tinwere reliable
đáng tin cậyđược tin cậybe trustworthy
đáng tin cậywere credible
đáng tin cậyđáng tinbe trustedare dependablebeing trustworthy
đáng tin cậywas credible
đáng tin cậyđáng tinare trustedis believableis reliably
được tin cậy
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm wondering if it is credible.Nó là đáng tin cậy và dễ dàng để bay.
It is dependable and easy to fly.Tôi muốn biết nếu đó là đáng tin cậy.
I want to know if it's reliable.UnitedCapitalFX- là đáng tin cậy và xác minh.
UnitedCapitalFX- are trusted and verify.Một lời chứng thực tốt là đáng tin cậy.
A good testimonial is credible. Mọi người cũng dịch làđángtincậyhơn
làkhôngđángtincậy
làđángtincậynhất
làantoànvàđángtincậy
làrấtđángtincậy
đượccoilàđángtincậy
Đó là đáng tin cậy và có đặc điểm hiệu suất dự đoán được.
It was reliable and have predictable performance characteristics.Các nhà lãnh đạo hiệu quả là đáng tin cậy.
A good leader has to be trustworthy.Chắc chắn họ không thể là đáng tin cậy như các chương trình trả tiền?
Surely they cannot be as reliable as paid programs?Nhưng trong số đó có bao nhiêu là đáng tin cậy?
But, how much of it is reliable?Các đạo luật của Chúa là đáng tin cậy, làm cho khôn ngoan đơn giản.
The statutes of the LORD are trustworthy, making wise the simple.chấtlượnglàđángtincậy
làcáchđángtincậynhất
làchínhxácvàđángtincậy
nólàđángtincậy
Ít nhất anh cũng biết đề nghị của tôi là đáng tin cậy.
At least you know my offer is bona fide.Goldadors được biết đến là đáng tin cậy và tốt bụng.
Goldadors are known to be trustworthy and good natured.Làm sao chúng tôi biết đề nghị của ông là đáng tin cậy?
How do we know your offer is bona fide?Google cần phải xem trang web của bạn là đáng tin cậy và có thẩm quyền;
Google needs to see your site as trustworthy and authoritative;Nếu bạn muốn được tin cậy, bạn phải là đáng tin cậy.
If you want to be trusted, you must be trustworthy.Phải là đáng tin cậy, làm việc chăm chỉ và có kỹ năng tổ chức tốt.
Must be trustworthy, hard-working and possess good organization skills.Đùa kể một câu chuyện đó là đáng tin cậy.
Bluffing is telling a story that is believable.Com là đáng tin cậy và các tập tin được sạch sẽ không có vi rút.
Com are trusted and their files are clean with no virus.Nếu một trang web được uy tín, nó là đáng tin cậy.
If the site is legit, it has to be reliable.Tự động nhận dạng chữ ký Certum là đáng tin cậy trong phần mềm Adobe Acrobat.
Automatic recognition of Certum signature as trusted in Adobe Acrobat software.Mỗi trang web này được biết đến là đáng tin cậy.
Each of these sites is known for being reliable.Cô là đáng tin cậy với một thiết bị đặc biệt có chứa sáu mạnh mẽ Fantasista Dolls.
She is trusted with a special device containing six powerful Fantasista Dolls.Đôi khi thật khó đểbiết được bản thống kê nào là đáng tin cậy.
It is sometimes hard to know what is reliable information.Đó là lợi ích tốt nhất của họ là đáng tin cậy nhất có thể.
It is their best interest to be as trustworthy as possible.Tiêu chuẩn quốc gia 45 cấu trúc carbon chất lượng cao, quy trình sản xuất đặc biệt, kích thước chính xác cao,chất lượng là đáng tin cậy.
The national standard 45 high quality carbon structural, the special manufacture process, high precision size,quality is reliable.Bạn đọc cuốn Whitepaper và nếu bạn nghĩ rằng nhóm đó là đáng tin cậy và dự án đã hứa hẹn hơn bạn đầu tư.
You read the white paper and if you think that the team is credible and the project has promise then you invest.Nhiều người gặp khó khăn hoặc tin tưởng người khác hoặc là đáng tin cậy.
Many people have trouble either trusting others or being trustworthy.Một huy hiệu màu xanh lá cây có nghĩa là người môi giới là đáng tin cậy, theo trung bình của các ý kiến ở đây, và được xác minh.
A green badge means the broker is trustworthy, according to the median of the comments here, and is verified.Theo cơ quan FBI lời đe doạ của nhóm khủng bố là đáng tin cậy.
Israeli security officials say the threats from the terror groups are credible.Chúng tôi đứng đằng sau ProEnhancetrang web là hoàn toàn an toàn vàtư nhân, và nó là đáng tin cậy, nhanh chóng và dễ dàng sử dụng.
We stand behind MaxiDerm™'s site for being totally secure andprivate, and it is reliable, quick and easy to use.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 795, Thời gian: 0.033 ![]()
![]()
là đáng thất vọnglà đáng tin cậy hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
là đáng tin cậy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là đáng tin cậy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
là đáng tin cậy hơnis more reliableto be more trustworthyare more reliablelà không đáng tin cậyare unreliableis not reliableis not credibleis not trustworthylà đáng tin cậy nhấtis the most reliablelà an toàn và đáng tin cậyis safe and reliablelà rất đáng tin cậyis very reliableare very reliableđược coi là đáng tin cậybe considered reliablechất lượng là đáng tin cậyquality is reliablelà cách đáng tin cậy nhấtis the most reliable waylà chính xác và đáng tin cậyis accurate and reliablenó là đáng tin cậyit is reliablelà người đáng tin cậyis a reliable personwho is trustworthycoi là đáng tin cậybe considered reliableđó là đáng tin cậythat are reliablelà một đối tác đáng tin cậyis a reliable partneras a trusted partnerhọ là đáng tin cậythey are reliablethey are trustworthylà đối tác đáng tin cậy của bạnbe your reliable partnerlà ổn định và đáng tin cậyis stable and reliableđược chứng minh là đáng tin cậyproved to be reliableTừng chữ dịch
làđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatđángtính từworthworthwhilesignificantđángđộng từdeserveđángdanh từmerittindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelievecậytính từreliablecredibletrustworthydependablecậydanh từtrust STừ đồng nghĩa của Là đáng tin cậy
tin tưởng lòng tin trust tín thácTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ đáng Tin Cậy Trong Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÁNG TIN CẬY - Translation In English
-
ĐÁNG TIN CẬY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đáng Tin Cậy Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
đáng Tin Cậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
MỘT NGƯỜI ĐÁNG TIN CẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đáng Tin Cậy' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đáng Tin Cậy: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Không đáng Tin' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ điển Tiếng Việt "tin Cậy" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "đáng Tin Cậy" - Là Gì?
-
đáng Tin Cậy Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
đáng Tin Cậy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Trustworthy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary