Từ điển Việt Anh "đáng Tin Cậy" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đáng tin cậy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đáng tin cậy

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dependable
reliable
  • thư điện tử đáng tin cậy không đặc quyền: Non PROprietary reliaBLe Electronic Mail (NO PROBLEM)
  • mỏ than đáng tin cậy
    known coal deposit
    sự đáng tin cậy
    reliability
    tính đáng tin cậy
    reliability
    tiêu chuẩn đánh giá hệ thống máy tính đáng tin cậy
    Trusted Computer System Evaluation Criteria (TCSEC)
    blue-chip
    honest broker
    reliable
  • chỉ báo đáng tin cậy: reliable indicator
  • hàng đáng tin cậy (về chất lượng): reliable product
  • sản phẩm đáng tin cậy: reliable product
  • tài khoản đáng tin cậy: reliable account
  • tính năng đáng tin cậy: reliable performance
  • trouble-free
    trustworthy
  • không đáng tin cậy: not trustworthy
  • con nợ đáng tin cậy
    less creaditworthy debtor
    khách hàng đáng tin cậy
    approved accounts
    không đáng tin cậy
    fly-by-night
    người không đáng tin cậy
    fly-by-night
    người vay đáng tin cậy
    creditworthy borrower
    người vay nợ đáng tin cậy hơn
    more creditworthy borrower
    phiếu khoán không đáng tin cậy
    bad paper
    tài lực đáng tin cậy
    sound financial footing
    tính đáng tin cậy
    reliability
    tính năng đáng tin cậy
    dependable performance
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Từ đáng Tin Cậy Trong Tiếng Anh Là Gì