Nghĩa Của Từ : Attendance | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: attendance Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: attendance Best translation match: | English | Vietnamese |
| attendance | * danh từ - sự dự, sự có mặt =to request someone's attendance+ mời ai đến dự =attendance at lectures+ sự đến dự những buổi thuyết trình - số người dự, số người có mặt =a large attendance at a meeting+ số người dự đông đảo ở cuộc họp - sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu =to be in attendance on somebody+ chăm sóc ai =medical attendance+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị !to dance attendance upon somebody - (xem) dance |
| English | Vietnamese |
| attendance | công việc ; dự việc ; tham dự ; tỉ lệ tham dự giờ học ; |
| attendance | dự việc ; tham dự ; |
| English | English |
| attendance; attending | the act of being present (at a meeting or event etc.) |
| English | Vietnamese |
| attendance | * danh từ - sự dự, sự có mặt =to request someone's attendance+ mời ai đến dự =attendance at lectures+ sự đến dự những buổi thuyết trình - số người dự, số người có mặt =a large attendance at a meeting+ số người dự đông đảo ở cuộc họp - sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu =to be in attendance on somebody+ chăm sóc ai =medical attendance+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị !to dance attendance upon somebody - (xem) dance |
| attendant | * tính từ - tham dự, có mặt =attendant crowd+ đám đông có mặt - đi theo, kèm theo =famine and its attendant diseases+ nạn đói và những bệnh kèm theo nó =attendant circumstances+ những trạng huống kèm theo - (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu * danh từ - người phục vụ; người theo hầu |
| non-attendance | * danh từ - sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị...) |
| attended | - (Tech) station đài/trạm có người (quản lý) |
| attender | * danh từ - người tham dự |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Từ Attendance
-
Attendance - Wiktionary Tiếng Việt
-
ATTENDANCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Attendance Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Attendance | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Attendance - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ - SOHA
-
• Attendance, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Từ điển Anh Việt "attendance" - Là Gì?
-
ATTENDANCE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'attendance' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Attendance Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng Từ Attendance Trong Câu
-
Attendance - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Attendance Là Gì
-
Attendance Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt