Nghĩa Của Từ : Set | Vietnamese Translation
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: set Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: set Best translation match: | English | Vietnamese |
| set | * danh từ - bộ =a set of chair+ một bộ ghế =a set of artificial teeth+ một bộ răng giả =a carpentry set+ một bộ đồ mộc - (toán học) tập hợp =set of points+ tập hợp điểm - (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...) =to win the first set+ thắng ván đầu - bọn, đám, đoàn, lũ, giới =literary set+ giới văn chương, làng văn =political set+ giới chính trị, chính giới - cành chiết, cành giăm; quả mới đậu - (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn =set of day+ lúc chiều tà - chiều hướng, khuynh hướng =the set of the public feeling+ chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng - hình thể, dáng dấp, kiểu cách =the set of the hills+ hình thể những quả đồi - lớp vữa ngoài (của tường) - cột gỗ chống hâm (mỏ than) - lứa trứng - tảng đá (để lát đường) - (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị - (sân khấu) cảnh dựng - máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set) * ngoại động từ set - để, đặt =to set foot on+ đặt chân lên =to set someone among the great writers+ đặt ai vào hàng những nhà văn lớn =to set pen to paper+ đặt bút lên giấy =to set a glass to one's lips+ đưa cốc lên môi - bố trí, để, đặt lại cho đúng =to set the (a) watch+ bố trí sự canh phòng =to set one's clock+ để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ =to set alarm+ để đồng hồ báo thức =to set a hen+ cho gà ấp =to set eggs+ để trứng gà cho ấp =to set [up] type+ sắp chữ - gieo, trồng =to set send+ gieo hạt giống =to set plant+ trồng cây - sắp, dọn, bày (bàn ăn) =to set things in order+ sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp =to set the table+ bày bàn ăn - mài, giũa =to set a razor+ liếc dao cạo !to set a chisel - màu đục =to set saw+ giũa cưa - nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định =to set a bone+ nắn xương =to set a joint+ nắn khớp xương =to set a fracture+ bó chỗ xương gãy =to set a stake in ground+ đóng cọc xuống đất =to set one' heart (mind, hopes) on+ trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được =to set price on+ đặt giá, định giá =to set September 30 as the dead-line+ định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng =to set one's teeth+ nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm =to set a scene+ dựng cảnh (trên sân khấu) - sửa, uốn (tóc) - cho hoạt động =to set company laughing; to set company on [in] a roar+ làm cho mọi người cười phá lên - bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc) =to set somebody to a task+ ốp ai làm việc; giao việc cho ai =to set to work+ bắt tay vào việc =to set somebody to work at his English+ bắt ai phải chăm học tiếng Anh - nêu, giao, đặt =to set a good example+ nêu gương tốt =to set someone a problem+ nêu cho ai một vấn đề để giải quyết =to set the fashion+ đề ra một mốt (quần áo) =to set paper+ đặt câu hỏi thi (cho thí sinh) - phổ nhạc =to set a poem to music+ phổ nhạc một bài thơ - gắn, dát, nạm (lên bề mặt) =to set gold with gems+ dát đá quý lên vàng =to set top of wall with broken glass+ gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường * nội động từ - kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...) =blossom sets+ hoa kết thành quả =trees set+ cây ra quả =plaster sets+ thạch cao se lại =the jelly has set+ thạch đã đông lại =his character has set+ tính tình anh ta đã ổn định =face sets+ mặt nghiêm lại - lặn =sun sets+ mặt trời lặn =his star has set+ (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt - chảy (dòng nước) =tide sets in+ nước triều lên =current sets strongly+ dòng nước chảy mạnh - bày tỏ (ý kiến dư luận) =opinion is setting against it+ dư luận phản đối vấn đề đó - vừa vặn (quần áo) - định điểm được thua - ấp (gà) =to set about+ bắt đầu, bắt đầu làm !to set against - so sánh, đối chiếu - làm cho chống lại với, làm cho thù địch với !to set apart - dành riêng ra, để dành - bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ !to set at - xông vào, lăn xả vào !to set back - vặn chậm lại (kim đồng hồ) - ngăn cản, cản trở bước tiến của !to set by - để dành !to set down - đặt xuống, để xuống - ghi lại, chép lại - cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho !to set forth - công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày - lên đường !to set forwart - giúp đẩy mạnh lên !to set in - bắt đầu =winter has set in+ mùa đông đã bắt đầu =it sets in to rain+ trời bắt đầu mưa - trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu - đã ăn vào, đã ăn sâu vào - thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều) !to set off - làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú - bắt đầu lên đường !to set on - khích, xúi - tấn công !to set out - tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày - bắt đầu lên đường !to set to - bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh) !to set up - yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên - đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức) - gây dựng, cung cấp đầy đủ =his father will set him up as an engineer+ cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư =I am set up with necessary books fot the school year+ tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm - bắt đầu (kêu la, phản đối) - bình phục - tập tành cho nở nang !to set up for - (thông tục) làm ra vẻ =he sets up for a scholar+ anh ta làm ra vẻ học giả !to set upon nh to set on to set at defiance - (xem) defiance !to set someone at ease - làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng !to set liberty !to set free - thả, trả lại tự do !to set at nought - chế giễu, coi thường !to set the axe to - bắt đầu phá, bắt đầu chặt !to set by !to set store by !to set much by - đánh giá cao !to set oneself to do something - quyết tâm làm việc gì !to set one's face like a flint - vẻ mặt cương quyết, quyết tâm !to set one's hand to a document - ký một văn kiện !to set one's hand to a task - khởi công làm việc gì !to set one's life on a chance - liều một keo !to set someone on his feet - đỡ ai đứng dậy - (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai !to set on foot - phát động (phong trào) !to set the pace - (xem) pace !to set by the ears (at variance; at loggerheads) - làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau !to set price on someone's head - (xem) price !to set right - sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề !to set shoulder to wheel - (xem) shoulder !to set someone's teeth on edge - (xem) edge !to set the Thames on fire - (xem) fire !to set one's wits to another's - đấu trí với ai !to set one's wits to a question - cố gắng giải quyết một vấn đề * tính từ - nghiêm nghị, nghiêm trang =a set look+ vẻ nghiêm trang - cố định, chầm chậm, bất động =set eyes+ mắt nhìn không chớp - đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi =set purpose+ mục đích nhất định =set time+ thời gian đã định - đã sửa soạn trước, sẵn sàng =a set speech+ bài diễn văn đã soạn trước =set forms of prayers+ những bài kinh viết sẵn =to get set+ chuẩn bị sẵn sàng - đẹp =set fair+ đẹp, tốt (thời tiết) |
| English | Vietnamese |
| set | a ; a ́ ; ban cho ; biểu ; bày ; bán ; bâ ; bình ; băng ; bước ; bạn hãy làm ; bật ; bắt tay ; bắt ; bắt đầu lại nào ; bắt đầu lại ; bắt đầu rồi ; bắt đầu ; bắt đứng ; bị xong ; bị ; bịp ; bỏ ; bộ ; bộ đàm này ; bộ đàm ; bộ đồ ; cho nổ ; cho ; cho ấp ; chuyên ; chuẩn bị ; chuẩn ; châm lên ; chép ; chăm chút ; chơi trò ; chơi ; chưa ; chỉ ; chỉ điểm ; chỉnh ; chọn ; cài bẫy ; cài ; cài được ; cài đặt ; có thể xây dựng nên một ; cũng đặt ra cho ; cắm ; cắt ; cứ cho ; cứ thế ; cứ ; de ̣ p ; dong ; dàn dựng ; dàn thiết bị ; dành ra ; dành ; dãy ; dấu ; dọn rồi ; dọn ; dọn đồ ; dựng lên ; dựng lại ; dựng ; font ; ghi ; giao cho ; giao ; giúp ; giương ; giải ; giữ nó một ; giữ ; gài bẩy ; gài ; gác ; gán ; gây dựng ; gây ; gắn ; hong ; hoàn tất ; hãy cho ; hãy dọn ; hãy dựng ; hãy lập ; hãy nhóm ; hãy nên đưa ra ; hãy sắp xếp ; hãy xây ; hãy ; hãy đem ; hãy đặt ; hãy để ; hãy đốt ; hình ; hùng cứ ; hạn ; hẹn ; hệ thống ; hồi ; hợp lại được ; khi đặt ; khiến ngồi ; khiến ; khích ; khảm ; khởi ; kéo ; kích ; kế hoạch ; kế ; lo cho ; lo dọn ; lo làm ; loạt ; luôn đặt ra ; làm cho hoàn thành ; làm cho ; làm lại ; làm nên ; làm ; lên đạn ; lại cho ; lấy bối cảnh ; lấy cho ; lấy ; lập lên ; lập một ; lập ra ; lập xong ; lập ; lập được ; lắp ; lắp đặt ; lặn ; lệnh ; lừa tất ; lừa ; mà đặt ra ; một chuyến ; một hệ thống ; mời ; mở ; ngòi ; ngồi ; nhóm lại ; nhóm ; nhỉ ; nhồi ; niêm ; nâng ; nên dựng ; nên lập lại ; nên ; nêu ; nó ; nạn nhân của ; nạn nhân ; p tu ̣ ; phim ; phá ; phát cho ; phát ; phó ; phóng ; phải để ; quay ; quy định ; quyết ; quyết định ; ra ; rô ; rồi ; sai khiến ; sàng rồi ; sàng ; sãn sàng rồi ; séc ; să ́ c ; sấp ; sắm sẵn ; sắp hành ; sắp sẵn sàng ; sắp sẵn ; sắp xếp ; sắp ; sắp đặt ; sẵn sàng hết ; sẵn sàng làm ; sẵn sàng rồi ; sẵn sàng ; sẵn ; sẽ dựng ; sẽ làm ; sẽ lập ; sẽ ; sửa ; t ; tha cho ; thiết lập lại ; thiết lập xong ; thiết lập ; thiết ; thuộc ; thành lập ; thả cho ; thả ; thể xây dựng nên một ; thử thách ; thử ; thực ; tiêu chuẩn cần cho một ; tiết lộ cho ; tra tay ; tra ; triến ; trí những ; trường quay rồi ; trường quay ; trị cho ; trồng ; tung ; tuổi già làm cho ; tại ; tạo cho ; tạo ra ; tạo thành ; tạo ; tập hợp ; tập ; tỏ ; tốn của ; tốn ; tức thời ; tự ; tự đặt ra ; tự đặt ; va ̀ ro ̃ ra ; viết ; vào vị trí ; vặn ; vị trí ; vốn làm nên chuẩn ; vừa kích ; xong ; xui ; xuất hiện ; xuất ; xác lập một ; xác lập ; xác định ; xác định được ; xây cất ; xây dựng nên một ; xây dựng ; xây ; xùy ; xếp ; xỏ ; xử lý ; yên tâm ; ép ; ðể ; đem ; đi ; điên mâ ; điều chỉnh ; điều khiển ; đã an toàn ; đã bàn tính kỹ ; đã bắt ; đã chơi ; đã cài đặt ; đã có ; đã dọn một ; đã dựng nên ; đã gài ; đã hoàn ; đã khiến ; đã kích ; đã làm cho ; đã làm ; đã lập ; đã lắp đặt ; đã lừa ; đã phá ; đã phản lại ; đã sắp đặt ; đã sẵn sàng ; đã thiết lập ; đã thiết đặt ; đã tạo ra cho ; đã tạo ; đã tự đặt ; đã ; đã đưa ; đã đạt ; đã đẩy ; đã đặt một ; đã đặt ; đã để ; đã định ; đã đối xử ; đă ; đă ̣ ; đưa ra ; đưa ; đươ ̣ ; được cho ; được lấy ; được lập ; được quy định ; được thiết lập ; được tính ; được xây ; được ; được đưa ; được đặt ra ; được đặt ; đạt ; đầu ; đặt cho ; đặt các bánh ; đặt hết ; đặt những ; đặt ra cho ; đặt ra ; đặt thiết lập ; đặt thống ; đặt vào ; đặt vào đó ; đặt ; đặt để ; đề ; để cho ; để trước mặt ; để ; để đưa ; định cho ; định nhựt ; định sẵn ; định ; đốt ; đỡ ; đứng ; đừng ; ́ p tu ̣ ; ́ t ; ̃ ; ̣ ca ̀ i bâ ̃ ; ̣ t ca ́ i bâ ̃ ; ̣ t ; ̣ ; ấn định ; ổn ; |
| set | a cho ; a cho ̣ ; a ; a ́ ; ban cho ; biểu ; bày ; bán ; bâ ; bình ; băng ; bước ; bạn hãy làm ; bật ; bắt tay ; bắt ; bắt đầu lại nào ; bắt đầu lại ; bắt đầu rồi ; bắt đầu ; bắt đứng ; bị xong ; bịp ; bỏ ; bối ; bộ ; bộ đàm này ; bộ đàm ; bộ đồ ; ca ; chi ; chi ̉ ; cho nổ ; cho ; cho ấp ; chuyên ; chuẩn bị ; chuẩn ; châm lên ; chép ; chăm chút ; chơi trò ; chơi ; chưa ; chỉ ; chỉ điểm ; chỉnh ; chọn ; cài bẫy ; cài ; cài được ; cài đặt ; cũng đặt ra cho ; cất ; cắm ; cắt ; cắt đặt ; cớ ; cứ cho ; cứ thế ; cứ ; de ̣ p ; dong ; dàn dựng ; dàn thiết bị ; dành ra ; dành ; dãy ; dấu ; dọn rồi ; dọn ; dọn đồ ; dựng lên ; dựng lại ; dựng ; font ; ghi ; giao cho ; giao ; giúp ; giương ; giải ; giận ; giữ nó một ; giữ ; gài bẩy ; gài ; gác ; gán ; gây dựng ; gây ; gắn ; hong ; hoàn tất ; hành ; hãy cho ; hãy dọn ; hãy dựng ; hãy lập ; hãy nhóm ; hãy nên đưa ra ; hãy sắp xếp ; hãy xây ; hãy ; hãy đem ; hãy đặt ; hãy để ; hãy đốt ; hình ; hùng cứ ; hạn ; hẹn ; hệ thống ; hồi ; hợp lại được ; khi đặt ; khiến ngồi ; khiến ; khích ; khảm ; khấu ; khởi ; ki ; kéo ; kích ; kế hoạch ; kế ; lo cho ; lo dọn ; lo làm ; loạt ; luôn đặt ra ; làm cho hoàn thành ; làm cho ; làm lại ; làm nên ; làm ; lên đạn ; lấy bối cảnh ; lấy cho ; lấy ; lập lên ; lập một ; lập ra ; lập xong ; lập ; lập được ; lắp ; lắp đặt ; lặn ; lệ ; lớn ; lừa tất ; lừa ; mà đặt ra ; mâ ; mâ ́ ; mão ; một chuyến ; một hệ thống ; mời ; mở ; ngòi ; ngồi ; nhóm lại ; nhóm ; nhỉ ; nhồi ; niêm ; nâng ; nên dựng ; nên lập lại ; nêu ; nạn nhân của ; nạn nhân ; nạn ; p tu ̣ ; phim ; phá ; phát cho ; phát ; phó ; phóng ; phải để ; quay ; quy định ; quyết ; quyết định ; ra ; rào ; rô ; rồi ; sai khiến ; sàng rồi ; sàng ; sãn sàng rồi ; séc ; sấp ; sắm sẵn ; sắp hành ; sắp sẵn sàng ; sắp sẵn ; sắp xếp ; sắp ; sắp đặt ; sẵn sàng hết ; sẵn sàng rồi ; sẵn sàng ; sẵn ; sẽ dựng ; sẽ làm ; sẽ lập ; sẽ ; số ; sửa ; t ; tha cho ; thiết lập lại ; thiết lập xong ; thiết lập ; thiết ; thuộc ; thành lập ; thả cho ; thả ; thể xây dựng nên một ; thống ; thử thách ; thử ; thực ; tiêu chuẩn cần cho một ; tiết lộ cho ; tra tay ; tra ; triến ; trình ; trí những ; trường quay rồi ; trường quay ; trị cho ; trồng ; tu ; tung ; tuổi già làm cho ; tơ ; tại ; tạo cho ; tạo ra ; tạo thành ; tạo ; tấn ; tập hợp ; tập ; tỏ ; tốn của ; tốn ; tức thời ; tự ; tự đặt ra ; tự đặt ; va ̀ ro ̃ ra ; viết ; vào vị trí ; vặn ; vị trí ; vốn làm nên chuẩn ; vừa kích ; xe ; xong ; xui ; xuất hiện ; xuất ; xác lập một ; xác lập ; xác định ; xác định được ; xây cất ; xây dựng nên một ; xây dựng ; xây ; xùy ; xếp ; xỏ ; xử lý ; yên tâm ; ép ; ðể ; đa ; đem ; đi ; điên mâ ; điều chỉnh ; điều khiển ; đã an toàn ; đã bàn tính kỹ ; đã bắt ; đã chơi ; đã cài đặt ; đã có ; đã dọn một ; đã dựng nên ; đã gài ; đã hoàn ; đã khiến ; đã kích ; đã làm cho ; đã làm ; đã lập ; đã lắp đặt ; đã lừa ; đã phá ; đã phản lại ; đã sắp đặt ; đã sẵn sàng ; đã thiết lập ; đã thiết đặt ; đã tạo ra cho ; đã tạo ; đã tự đặt ; đã ; đã đưa ; đã đạt ; đã đẩy ; đã đặt một ; đã đặt ; đã để ; đã định ; đã đối xử ; đãi ; đă ; đă ̣ ; đưa ra ; đưa ; đươ ̣ ; được cho ; được lấy ; được quy định ; được thiết lập ; được tính ; được xây ; được ; được đưa ; được đặt ra ; được đặt ; đạt ; đầu ; đặt cho ; đặt các bánh ; đặt hết ; đặt những ; đặt ra cho ; đặt ra ; đặt thiết lập ; đặt thống ; đặt vào ; đặt vào đó ; đặt ; đặt để ; đề ; để cho ; để trước mặt ; để ; định sẵn ; định ; đốt ; đỡ ; đứng ; ́ a ; ́ p tu ̣ ; ́ t ; ̉ a ; ̣ a cho ; ̣ a cho ̣ ; ̣ a ; ̣ t ; ̣ ; ấn định ; ổn ; |
| English | English |
| set; exercise set | several exercises intended to be done in series |
| set; stage set | representation consisting of the scenery and other properties used to identify the location of a dramatic production |
| set; band; circle; lot | an unofficial association of people or groups |
| set; bent | a relatively permanent inclination to react in a particular way |
| set; curing; hardening; solidification; solidifying | the process of becoming hard or solid by cooling or drying or crystallization |
| set; seth | evil Egyptian god with the head of a beast that has high square ears and a long snout; brother and murderer of Osiris |
| set; readiness | (psychology) being temporarily ready to respond in a particular way |
| set; lay; place; pose; position; put | put into a certain place or abstract location |
| set; determine | fix conclusively or authoritatively |
| set; define; determine; fix; limit; specify | decide upon or fix definitely |
| set; mark | establish as the highest level or best performance |
| set; fix; gear up; prepare; ready; set up | make ready or suitable or equip in advance for a particular purpose or for some use, event, etc |
| set; localise; localize; place | locate |
| set; go down; go under | disappear beyond the horizon |
| set; arrange | adapt for performance in a different way |
| set; plant | put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground |
| set; congeal; jell | become gelatinous |
| set; typeset | set in type |
| set; countersink | insert (a nail or screw below the surface, as into a countersink) |
| set; sic | urge to attack someone |
| set; place; put | estimate |
| set; rig; set up | equip with sails or masts |
| set; lay out; set up | get ready for a particular purpose or event |
| set; adjust; correct | alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard |
| set; fructify; fruit | bear fruit |
| set; arrange; coif; coiffe; coiffure; do; dress | arrange attractively |
| set; fit; primed | (usually followed by `to' or `for') on the point of or strongly disposed |
| set; fixed; rigid | fixed and unmoving |
| set; located; placed; situated | situated in a particular spot or position |
| set; laid | set down according to a plan: |
| set; determined; dictated | determined or decided upon as by an authority |
| set; hardened | converted to solid form (as concrete) |
| English | Vietnamese |
| back-set | * danh từ - dòng nước, ngược - sự thất bại |
| close-set | * tính từ - sít, gần nhau =close-set teeth+ răng sít |
| deep-set | * tính từ - sâu hoắm (mắt) - rất chắc, rất vững chắc |
| dinner-set | -service) /'dinə,sə:vis/ * danh từ - bộ đồ ăn |
| hard-set | * tính từ - chặt chẽ, cứng rắn - đang ấp (trứng) - đói, đói như cào (người) |
| heavy-set | * tính từ - to chắc nịch |
| jet set | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người giàu sang chuyên đi lại bằng máy bay phản lực |
| keen-set | * tính từ - thèm khát, khao khát =to be keen-set for something+ thèm khát cái gì, khao khát cái gì |
| radio set | * danh từ - máy thu thanh, rađiô, đài |
| receiving-set | * danh từ - máy thu |
| saw-set | -wrest) /'sɔ:rest/ * danh từ - giũa rửa cưa; cái mở cưa |
| set quare | * danh từ - cái ê ke |
| set screw | * danh từ - (kỹ thuật) vít định kỳ |
| set-back | * danh từ - sự giật lùi, sự đi xuống, sự thoái trào; sự thất bại - dòng nước ngược - chỗ thụt vào (ở tường...) |
| set-down | * danh từ - sự gạt đi, sự bác đi |
| set-off | * danh từ - cái làm nổi bật, cái tôn (vẻ đẹp...) lên - cái để bù vào; đối tượng - (kiến trúc) phần nhô ra |
| set-out | * danh từ - lúc bắt đầu =at the first set-out+ ngay từ lúc đầu - sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...) - đồ trưng bày |
| set-to | * danh từ, số nhiều set-tos /'set'tu:z/, set-to's /'set'tu:z/ - cuộc đánh nhau, cuộc đấm nhau, cuộc ẩu đả |
| set-up | * danh từ - dáng người thẳng, dáng đi thẳng - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi |
| setting | * danh từ - sự đặt, sự để - sự sắp đặt, sự bố trí - sự sửa chữa - sự mài sắc, sự giũa - sự sắp chữ in - sự quyết định (ngày, tháng) - sự nắn xương, sự bó xương - sự lặn (mặt trời, mặt trăng) - sự se lại, sự khô lại - sự ra quả - sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát) - khung cảnh, môi trường - sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát - (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ - ổ trứng ấp |
| sharp-set | * tính từ - đói cồn cào - đặt thành góc nhọn |
| tea-set | -service) /'ti:,sə:vis/ * danh từ - bộ đồ trà |
| toilet-set | -service) /'tɔilit,sə:vis/ * danh từ - bộ đồ trang điểm |
| valve set | * danh từ - (rađiô) máy thu (đèn) điện tử |
| well-set | -set) /'wel'set/ * tính từ - chắc nịch (người) |
| alphameric character set = alphanumeric character set | |
| alphanumeric character set | - (Tech) bộ ký tự chữ-số |
| alternate data set | - (Tech) tập dữ kiện luân phiên |
| automatic telephone set | - (Tech) máy điện thoại tự động |
| basic attribute set | - (Tech) tập hợp thuộc tính cơ bản [NB] |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Tv Set
-
Tv Set Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Television Set Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
TV SET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
TV-SET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'television Set' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Television Set - Ebook Y Học - Y Khoa
-
SET - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của "set" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Television Set | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Television Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"television Set " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"set" Là Gì? Nghĩa Của Từ Set Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt