"set" Là Gì? Nghĩa Của Từ Set Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

[set]

  • danh từ

    okẹp ống, bắt vào thành ống

    olàm xi măng đông cứng

    odãy, nhóm, bộ

    othiết bị, máy, tổ hợp

  • động từ

    olắp, đặt, thiết lập

    §set again : lắp ráp lại

    §set up lắp : ráp, thiết lập

    §drift set : bộ khung giàn

    §engine set : tổ máy phát động

    §false set : khung giàn tạm thời

    §four stick set : khung giàn hoàn chỉnh

    §full set : khung giàn hoàn chỉnh

    §initial set of cement : thời gian bắt đầu đông kết xi măng

    §midget set : thiết bị thu nhỏ

    §motor generator set : tổ động cơ phát lực

    §shaft set : bộ giàn khung giếng mỏ

    §steel set : khung giàn thép

    §timber set : khung giàn gỗ

    §set back : xếp lại

    §set back and pick up : xếp lại và lấy ra

    §set casing : chống ống

    §set her on the bank : kéo ống ra khỏi giếng

    §set in the dark : chống ống trước khi khoan tiếp

    §set pressure : áp suất cửa vào

    §set the slips : đặt bộ kẹp

    §set up : sắp đặt

    §set-through completion : hoàn tất sau chống ống

  • Từ khóa » Dịch Tv Set