Ý Nghĩa Của Television Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
television
Các từ thường được sử dụng cùng với television.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
analogue televisionIn 1989, relatively few analogue television channels were available. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 animated televisionGreer, despite auditioning for various advertisements, was unable to breakout as a prominent voice actress for animated television. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. daytime televisionFamiliar names from soap operas, sitcoms, daytime television, sports teams, and movies were frequently used to jokingly characterize people close at hand. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với televisionTừ khóa » Dịch Tv Set
-
Tv Set Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Television Set Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
TV SET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
TV-SET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'television Set' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Television Set - Ebook Y Học - Y Khoa
-
SET - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của "set" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ : Set | Vietnamese Translation
-
Television Set | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
"television Set " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"set" Là Gì? Nghĩa Của Từ Set Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt