Offer - Wiktionary Tiếng Việt

offer
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɔ.fɜː/
Hoa Kỳ[ˈɔ.fɜː]

Danh từ

offer /ˈɔ.fɜː/

  1. Đề nghị.
  2. Sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm.
  3. Sự chào hàng.
  4. Sự trả giá.
  5. Lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào.

Ngoại động từ

offer ngoại động từ /ˈɔ.fɜː/

  1. Đưa ra đề nghị.
  2. Biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến. to offer someone something — biếu ai cái gì
  3. Xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn. to offer to help somebody — xung phong, giúp đỡ ai
  4. Đưa ra bán, bày ra bán (hàng).
  5. Giơ ra, chìa ra, đưa ra mời. to offer one's hand — giơ tay ra (để bắt) to offer a few remarks — đưa ra một vài câu nhận xét to offer a plan — đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch
  6. Dạm, hỏi, ướm.

Chia động từ

offer
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to offer
Phân từ hiện tại offering
Phân từ quá khứ offered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại offer offer hoặc offerest¹ offers hoặc offereth¹ offer offer offer
Quá khứ offered offered hoặc offeredst¹ offered offered offered offered
Tương lai will/shall² offer will/shall offer hoặc wilt/shalt¹ offer will/shall offer will/shall offer will/shall offer will/shall offer
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại offer offer hoặc offerest¹ offer offer offer offer
Quá khứ offered offered offered offered offered offered
Tương lai were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại offer let’s offer offer
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

offer nội động từ /ˈɔ.fɜː/

  1. Cúng.
  2. Xảy ra, xảy đến, xuất hiện. as opportunity offers — khi có dịp (xảy ra)

Thành ngữ

  • to offer battle: Nghênh chiến.
  • to offer resistance: Chống cự.

Chia động từ

offer
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to offer
Phân từ hiện tại offering
Phân từ quá khứ offered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại offer offer hoặc offerest¹ offers hoặc offereth¹ offer offer offer
Quá khứ offered offered hoặc offeredst¹ offered offered offered offered
Tương lai will/shall² offer will/shall offer hoặc wilt/shalt¹ offer will/shall offer will/shall offer will/shall offer will/shall offer
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại offer offer hoặc offerest¹ offer offer offer offer
Quá khứ offered offered offered offered offered offered
Tương lai were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer were to offer hoặc should offer
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại offer let’s offer offer
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “offer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=offer&oldid=2231411”

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Offers