Tra Từ Offer - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • offer
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
offer offer
['ɔfə]
danh từ
sự trả giá
a firm offer
giá nhất định; chắc giá
lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
sự chào hàng
lời dạm hỏi, lời ướm, lời mời chào
be open to (an) offer/offers
như open
on offer
để bán giảm giá
or nearest offer
như near
under offer
(từ Anh, nghĩa Anh) có người trả giá
ngoại động từ
biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
to offer someone something
biếu ai cái gì
xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn
to offer to help somebody
xung phong, giúp đỡ ai
đưa ra bán, bày ra bán (hàng)
giơ ra, chìa ra, đưa ra mời
to offer a few remarks
đưa ra một vài câu nhận xét
đưa ra đề nghị
to offer a plan
đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch
dạm, hỏi, ướm
nội động từ
cung cấp; tạo cơ hội
This job offers prospects of promotion
Công việc này mở ra nhiều triển vọng
cúng
xảy ra, xảy đến, xuất hiện
as opportunity offers
khi có dịp (xảy ra)
to offer battle
nghênh chiến
to offer resistance
chống cự
offer itself/themselves
có mặt, xảy ra
offer (sb) one's hand
giơ tay ra (để bắt)
offer one's hand (in marriage)
cầu hôn
/'ɔfə/ danh từ sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm sự chào hàng sự trả giá lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào ngoại động từ biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến to offer someone something biếu ai cái gì xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn to offer to help somebody xung phong, giúp đỡ ai đưa ra bán, bày ra bán (hàng) giơ ra, chìa ra, đưa ra mời to offer one's hand giơ tay ra (để bắt) to offer a few remarks đưa ra một vài câu nhận xét đưa ra đề nghị to offer a plan đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch dạm, hỏi, ướm nội động từ cúng xảy ra, xảy đến, xuất hiện as opportunity offers khi có dịp (xảy ra) !to offer battle nghênh chiến !to offer resistance chống cự
▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: crack fling go pass whirl offering propose declare oneself pop the question extend put up provide offer up bid tender volunteer proffer
Related search result for "offer"
  • Words pronounced/spelled similarly to "offer": off year offer opera over
  • Words contain "offer": coffer coffer-dam drink-offering feoffer goffer offer offering offertory peace-offering proffer more...
  • Words contain "offer" in its definition in Vietnamese - English dictionary: dâng hiến nghênh chiến góp ý hiến kế treo giải dạm vợ dạm bán dạm kháng cự more...
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Offers