Quan Hệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • tru tréo Tiếng Việt là gì?
  • nhăn Tiếng Việt là gì?
  • Pa-dí Tiếng Việt là gì?
  • nhơn huynh Tiếng Việt là gì?
  • dấu chấm phẩy Tiếng Việt là gì?
  • thụ phong Tiếng Việt là gì?
  • Trạng nguyên họ Lương Tiếng Việt là gì?
  • trù mật Tiếng Việt là gì?
  • sắc chỉ Tiếng Việt là gì?
  • mấn Tiếng Việt là gì?
  • bằng chứng Tiếng Việt là gì?
  • xử Tiếng Việt là gì?
  • khả ái Tiếng Việt là gì?
  • Chiềng Chăn Tiếng Việt là gì?
  • thưởng phạt Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của quan hệ trong Tiếng Việt

quan hệ có nghĩa là: - I. dt. Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau: quan hệ anh em ruột thịt quan hệ vợ chồng không có quan hệ gì với nhau quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối. II. đgt. Liên hệ: quan hệ chặt chẽ với nhau. III. tt. Quan trọng, hệ trọng: việc quan hệ.

Đây là cách dùng quan hệ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quan hệ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ điển Quan Hệ Là Gì