【嘽嘽】than than [tantan] (văn) ① (Gia súc) thở phì phò, thở hổn hển; ② Nhiều và mạnh. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Thở hổn hển, thở mạnh. Tự hình 2.
Xem chi tiết »
① Chi thần (ta đọc là thìn), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ thìn. ② Một tiếng gọi gộp cả 12 chi. Ngày xưa lấy 12 ...
Xem chi tiết »
Có 8 kết quả: · thận trọng, cẩn thận · 1. Xem chữ “thận” 慎. · ① Ghín, cẩn thận. ② Răn cấm, như thận độc 愼獨 phải răn cấm cẩn thận lúc một mình. · 慎眘 · Không ...
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: thân. ... Một lối viết của chữ Thân 親. Tự hình 2. Dị thể 10 ... (Danh) Chi “Thân”, một chi trong mười hai địa chi.
Xem chi tiết »
than nghĩa là gì trong từ Hán Việt? Tra từ điển Trung Việt Hán Nôm đầy đủ từ vựng các chuyên ngành.
Xem chi tiết »
thần chữ Nôm là gì? - 唇, 娠, 宸, 晨, 漘, 神, 脣, 臣, 辰, 辰, xem thêm nghĩa tại đây. Tra từ điển Hán Nôm, Từ điển chữ Nôm đầy đủ.
Xem chi tiết »
神, THẦN, chúa;thần;thần bí ; 神話, THẦN THOẠI, thần thoại ; 神秘的, THẦN BÍ ĐÍCH, u huyền ; 神官, THẦN QUAN, người theo đạo Shinto; giáo sĩ Shinto.
Xem chi tiết »
慎重, THẬN TRỌNG,TRÙNG, sự thận trọng; thận trọng ; 慎む, THẬN, cẩn thận; thận trọng; nín nhịn ; 慎み深い, THẬN THÂM, dè dặt; khiêm tốn; thận trọng ; 謹慎, CẨN ...
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi · 侁: thân, sân, thuyên, tân · 唇: thần, thân, chấn · 𨈏: thân · 𨈑: thân · 𨈐: thân · 绅: thân · 身: thân, quyên · 親: thân, thấn ...
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi · 蜃: thần, thận · 昚: thận · 脤: thần, thận · 汆: thoản, thộn, tù, thổn, thận · 愩: thận · 腎: thận · 慎: thận.
Xem chi tiết »
7 thg 1, 2017 · Lưng chừng một quả núi thuộc dãy Thần Phù hiện có một chữ Hán được khắc rất ... Trên vách đá có một chữ “Thần” viết bằng nét son tươi thắm, ...
Xem chi tiết »
부사 kỹ, cẩn thận, chặt. [꼭꼭]. 국립국어원 한국어-베트남어 학습사전(KOVI). 경계하다. 1. 동사 cảnh giới, đề phòng, canh phòng. 2. 동사 thận trọng, cẩn thận.
Xem chi tiết »
Bạch thoại tự: sin. Kana: シン, み shin, mi. Kanji: 身偏 mihen. Hangul: 몸 mom. Hán-Hàn: 신 sin. Hán-Việt: thân. Cách viết: gồm 7 nét. 身-order.gif ...
Xem chi tiết »
15 thg 6, 2019 · Trong đó chữ 姻 âm hán việt là nhân (nhân trong « hôn nhân » chứ không phải « nhân » chỉ người), nghĩa là quan hệ thân thuộc hôn nhân; còn chữ ...
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: thận trọng ... trong công việc. Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt ... Xem thêm: Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Than Trong Tiếng Hán Việt
Thông tin và kiến thức về chủ đề than trong tiếng hán việt hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0904961917
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu