Thân - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tính từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Sán Chay Hiện/ẩn mục Tiếng Sán Chay
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰən˧˧tʰəŋ˧˥tʰəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰən˧˥tʰən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “thân”
  • 侁: thân, sân, thuyên, tân
  • 唇: thần, thân, chấn
  • 𨈏: thân
  • 𨈑: thân
  • 𨈐: thân
  • 绅: thân
  • 身: thân, quyên
  • 親: thân, thấn
  • 儭: thân, sấn
  • 申: thân, điền
  • 紳: thân
  • 亲: thân, thấn
  • 砵: bát, thân
  • 砷: thân
  • 伸: thân
  • 抻: thân
  • 恴: thân
  • 胂: thân, thận
  • 珅: thân
  • 訷: thân
  • 㑗: thân
  • 柛: thân
  • 櫬: thân, thấn, quán, sấn
  • 𦁴: thân
  • 呻: thân

Phồn thể

  • 身: thân, quyên
  • 親: thân, thấn
  • 紳: thân
  • 申: thân
  • 砷: thân
  • 伸: thân
  • 呻: thân

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𨈑: thân
  • 胂: thận, thân, thăn
  • 绅: thân
  • 訷: thân
  • 唇: chấn, thần, thân
  • 身: quyên, thân
  • 親: thân
  • 儭: thân, sấn
  • 紳: thang, thân
  • 𨈏: thân
  • 柛: thân
  • 𨈐: thân
  • 申: thân, điền
  • 亲: thân
  • 砷: thân
  • 伸: thân
  • 呻: thân
  • 抻: thân

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • than
  • thần
  • thăn
  • thận

Danh từ

thân

  1. Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật. Thân người. Thân cây tre. Thân lúa.
  2. Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. Quần áo che thân. Toàn thân mỏi nhừ. Thân già sức yếu.
  3. Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính. Thân tàu. Thân lò. Phần thân bài bố cục chặt.
  4. Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định. Thân áo. Thân quần.
  5. (Kết hợp hạn chế) . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người. Chỉ biết lo cho thân mình. Thiệt thân. Tủi thân. Hư thân. (Cho) biết thân.
  6. II đ. (id. ). Đích (nói tắt). Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
  7. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).

Tính từ

thân

  1. Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết. Đôi bạn thân. Tình thân. Thân nhau từ nhỏ. Phái thân Nhật làm đảo chính.
  2. (Người) Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng. Người thân trong gia đình. Sống giữa người thân.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Sán Chay

[sửa]

Danh từ

thân

  1. đá.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thân&oldid=2275971” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Sán Chay
  • Danh từ tiếng Sán Chay
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thân 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Than Trong Tiếng Hán Việt