Thân - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰən˧˧ | tʰəŋ˧˥ | tʰəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰən˧˥ | tʰən˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thân”- 侁: thân, sân, thuyên, tân
- 唇: thần, thân, chấn
- 𨈏: thân
- 𨈑: thân
- 𨈐: thân
- 绅: thân
- 身: thân, quyên
- 親: thân, thấn
- 儭: thân, sấn
- 申: thân, điền
- 紳: thân
- 亲: thân, thấn
- 砵: bát, thân
- 砷: thân
- 伸: thân
- 抻: thân
- 恴: thân
- 胂: thân, thận
- 珅: thân
- 訷: thân
- 㑗: thân
- 柛: thân
- 櫬: thân, thấn, quán, sấn
- 𦁴: thân
- 呻: thân
Phồn thể
- 身: thân, quyên
- 親: thân, thấn
- 紳: thân
- 申: thân
- 砷: thân
- 伸: thân
- 呻: thân
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𨈑: thân
- 胂: thận, thân, thăn
- 绅: thân
- 訷: thân
- 唇: chấn, thần, thân
- 身: quyên, thân
- 親: thân
- 儭: thân, sấn
- 紳: thang, thân
- 𨈏: thân
- 柛: thân
- 𨈐: thân
- 申: thân, điền
- 亲: thân
- 砷: thân
- 伸: thân
- 呻: thân
- 抻: thân
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- than
- thần
- thăn
- thận
Danh từ
thân
- Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật. Thân người. Thân cây tre. Thân lúa.
- Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. Quần áo che thân. Toàn thân mỏi nhừ. Thân già sức yếu.
- Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính. Thân tàu. Thân lò. Phần thân bài bố cục chặt.
- Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định. Thân áo. Thân quần.
- (Kết hợp hạn chế) . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người. Chỉ biết lo cho thân mình. Thiệt thân. Tủi thân. Hư thân. (Cho) biết thân.
- II đ. (id. ). Đích (nói tắt). Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Thân (một chi trong Địa Chi).
Tính từ
thân
- Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết. Đôi bạn thân. Tình thân. Thân nhau từ nhỏ. Phái thân Nhật làm đảo chính.
- (Người) Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng. Người thân trong gia đình. Sống giữa người thân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Sán Chay
[sửa]Danh từ
thân
- đá.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Danh từ tiếng Sán Chay
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Từ khóa » Than Trong Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: Than - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Thần - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Thận - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Thân - Từ điển Hán Nôm
-
Than Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Thần Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THẦN 神 Trang 29-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THẬN 慎 Trang 3-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Thận - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ “Thần” Bí ẩn - Báo Người Lao động
-
'cẩn Thận': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bộ Thân (身) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Luật Văn Diễn Dịch - NHÂN THÂN Và THÂN NHÂN: Có Phải Vốn Dĩ Là ...
-
Từ Điển - Từ Thận Trọng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm