Từ Điển - Từ Con Chiên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
Có thể bạn quan tâm
Chữ Nôm Toggle navigation
- Chữ Nôm
- Nghiên cứu Hán Nôm
- Công cụ Hán Nôm
- Tra cứu Hán Nôm
- Từ điển Hán Nôm
- Di sản Hán Nôm
- Thư viện số Hán Nôm
- Đại Việt sử ký toàn thư
- Truyện Kiều
- Niên biểu lịch sử Việt Nam
- Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
- Từ Điển
- Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: con chiên
con chiên | dt. Người theo đạo Thiên Chúa, đặt trong quan hệ với Chúa và cha cố: con chiên ngoan đạo o làm trọn bổn phận của con chiên. |
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
con chiên | dt 1. Con cừu: Một đàn con chiên 2. Tín đồ đạo Ki-tô: Cha xứ chăm nom con chiên. |
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
con chiên | Tín đồ Thiên chúa giáo. |
con chiên | d. Tín đồ Thiên chúa giáo. |
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |
* Từ tham khảo:
con chim bị cung sợ làn cây cong
con chồng
con chú con bác
con chú con bác có khác gì nhau
con chú con bác thật là anh em
* Tham khảo ngữ cảnh
Đứng dậy báo cáo tổ chức là tôi yêu anh và chúng ta chuẩn bị cứơi !“ Tất nhiên lúc bấy giờ dù có choáng váng đến đâu thì anh ta cũng phải đứng dậy đi làm ngay cái việc mà cô đã ra lệnh , như chúa ban phát tình thương cho lũ con chiên . |
Lá thư dài non bốn trang giấy , với những ý kiến của Bính lời lẽ văn hoa của người học trò kia tả ra rất thống thiết : " Lạy thầy mẹ , con là Bính gửi vài hàng chữ về kính chúc thầy mẹ được khỏe mạnh , và cúi xin thầy mẹ vui lòng chịu mọi sự khốn khó của Chúa bày đặt để thử thách lòng các con chiên trung tin. |
Song cũng giống ở Sen Hồ , nhân dân vẫn lạc quan , tin tưởng , và sớm chiều , nhà thờ vẫn thong thả gióng hồi chuông gọi con chiên đi cầu chúa... Vùng đất của nhà chung khá rộng. |
Đứng dậy báo cáo tổ chức là tôi yêu anh và chúng ta chuẩn bị cứơi !" Tất nhiên lúc bấy giờ dù có choáng váng đến đâu thì anh ta cũng phải đứng dậy đi làm ngay cái việc mà cô đã ra lệnh , như chúa ban phát tình thương cho lũ con chiên . |
Chuyện mới xảy ra thôi... Mới lắm... Lạng vẫn cúi đầu nói lí nhí con chiên chiên xưng tội : Dạ... mới thôi. |
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ): con chiên
* Xem thêm: Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm-
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
-
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
-
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
-
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
-
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm
Từ khóa » Con Chiên Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "con Chiên" - Là Gì?
-
Con Chiên Là Gì
-
Con Chiên Là Gì
-
Con Chiên Là Gì
-
Con Chiên Ngoan Đạo - Tìm Hiểu Sống Đạo
-
'con Chiên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Chiên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CON CHIÊN NGHĨA LÀ KHÔNG SỐNG In English Translation - Tr-ex
-
Con Chiên Là Gì - Onfire
-
Chuyện Ngụ Ngôn Về Chiên Và Dê Có ý Nghĩa Gì?
-
Chiên Thiên Chúa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đức Giêsu Kitô – Đường Chiên Thiên Chúa
-
Một Bầy Chiên Và Một Người Chăn - Church Of Jesus Christ
-
Ngoan đạo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể