Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Chặt Chẽ - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Chặt Chẽ Tham khảo

Chặt Chẽ Tham khảo Tính Từ hình thức

  • căng thẳng kéo dài, kéo, thì, căng thẳng, thiếu, cứng.
  • cleaving, đang nắm giữ nhanh, adhering, dính, nhỏ gọn, tích hợp, vương, kết nối, agglutinated.
  • cố định, an toàn công ty, nhanh chóng, an toàn, immovable.
  • hợp lý minh bạch, rõ, phù hợp, hợp lý, gắn kết, tổ chức, có hệ thống, có trật tự.
  • say rượu.
  • snug, nhỏ, thân hẹp, eo biển, formfitting, skintight, giảm dần, constrictive.
  • tightfisted.
  • đầy đủ, nặng, bận rộn, nghiêm ngặt, yêu cầu, đòi hỏi.
Chặt Chẽ Liên kết từ đồng nghĩa: kéo, thì, căng thẳng, thiếu, cứng, dính, nhỏ gọn, tích hợp, vương, kết nối, cố định, nhanh chóng, an toàn, rõ, phù hợp, hợp lý, gắn kết, tổ chức, say rượu, snug, nhỏ, giảm dần, tightfisted, đầy đủ, nặng, bận rộn, nghiêm ngặt, yêu cầu, đòi hỏi,

Chặt Chẽ Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, unfixed, Biến...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ Chặt Chẽ