Tư Lự - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
tư lự IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.3.1 Đồng nghĩa
- 1.3.2 Từ dẫn xuất
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 思 (“nghĩ, suy nghĩ”)và慮 (“lo lắng”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˧ lɨ̰ʔ˨˩ | tɨ˧˥ lɨ̰˨˨ | tɨ˧˧ lɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˥ lɨ˨˨ | tɨ˧˥ lɨ̰˨˨ | tɨ˧˥˧ lɨ̰˨˨ | |
Động từ
tư lự
- Suy nghĩ và lo lắng. Vẻ mặt tư lự.
- 1955, Hồ Biểu Chánh, “Chương 2”, trong Hai vợ:Hữu Hào ở nhà, nằm trên võng đưa trèo trẹo, mắt ngó thếp đèn dầu leo lét đốt để trên bộ ván gần đó, trí tư lự về sự đầu quân xuất trận đặng giữ nước cứu dân.
Đồng nghĩa
sửa- ưu tư
Từ dẫn xuất
- đa tư lự
- vô tư lự
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tư lự”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Sự Tư Lự Là Gì
-
SỰ TƯ LỰ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tư Lự Là Gì, Nghĩa Của Từ Tư Lự
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tư Lự Là Gì
-
'tư Lự' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tư Lự Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Vô Tư Lự - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "vô Tư Lự" - Là Gì?
-
Lượng (Phật Giáo) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Suy Ngẫm - UBND Tỉnh Quảng Nam
-
Hán Tự 慮 - LỰ | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Trần Mai Hưởng - Rong Ruổi Những Nỗi Niềm - BaoHaiDuong
-
Bạn Có Mắc Căn Bệnh 'sợ Hạnh Phúc'? - Báo Tuổi Trẻ
-
Tra Từ: Lự - Từ điển Hán Nôm
-
Bài Học Tiết Kiệm Qua Câu Chuyện “Đạo đức Người ăn Cơm”
-
Những Nội Dung Cơ Bản Của Tư Tưởng, đạo đức, Phong Cách Hồ Chí ...
-
Hậu Quả Của Căng Thẳng Lâu Dài Là Gì? | Vinmec
-
Kể Chuyện Bác Hồ: Đạo đức Người ăn Cơm
-
Vô Tư Lự Bằng Tiếng Anh - Glosbe