Vắng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nhào lộn Tiếng Việt là gì?
  • Nhơn Lý Tiếng Việt là gì?
  • tre gai Tiếng Việt là gì?
  • ấm áp Tiếng Việt là gì?
  • nhà tiêu Tiếng Việt là gì?
  • Trà Tân Tiếng Việt là gì?
  • lưu manh Tiếng Việt là gì?
  • chậm tiến Tiếng Việt là gì?
  • truất phế Tiếng Việt là gì?
  • kinh quyền Tiếng Việt là gì?
  • ăn trên ngồi trốc Tiếng Việt là gì?
  • tiểu quy mô Tiếng Việt là gì?
  • tăng tiến Tiếng Việt là gì?
  • huyệt Tiếng Việt là gì?
  • Cao Đường Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của vắng trong Tiếng Việt

vắng có nghĩa là: - tt 1. Yên lặng, không có tiếng động: Buồn trông quãng vắng đêm dài (BCKN). . . ít người: Hôm nay chợ vắng nhỉ. . . Không có mặt ở nơi nào: Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (cd).

Đây là cách dùng vắng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vắng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Vắng