熊 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| ||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]熊 (bộ thủ Khang Hi 86, 火+10, 14 nét, Thương Hiệt 戈心火 (IPF), tứ giác hiệu mã21331, hình thái ⿱能灬)
Từ phái sinh
[sửa]- 羆
- 𧞞,𨮳,𫔒,𧀛,𦌲,𤻩
Tham khảo
[sửa]- Khang Hi từ điển: tr. 679, ký tự 10
- Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 19294
- Dae Jaweon: tr. 1090, ký tự 32
- Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 2227, ký tự 5
- Dữ liệu Unihan: U+718A
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa đa ngữ
- Mục từ có mã chữ viết thừa đa ngữ
- Mục từ có tham số head thừa đa ngữ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Ký tự chữ Hán không có tứ giác hiệu mã
Từ khóa » Từ Gấu Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: 熊 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Gấu - Từ điển Hán Nôm
-
Gấu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Tên Một Số Con Vật Bằng Tiếng Hán Việt - Minh Đức
-
Gấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ Nguyên Của Tên Một Số Con Vật - Báo Thanh Niên
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HÙNG 熊 Trang 81-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tên Một Số động Vật Thường Gặp Trong Tiếng Trung
-
[PDF] “CHÓ” TRONG NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA TRUNG - VIỆT
-
Kanji – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Trung - Việt, Trung - Anh Online - Hanzii
-
Hán Tự Của Gấu Trúc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - LocoBee