Ý Nghĩa Của Efficiency Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
efficiency
Các từ thường được sử dụng cùng với efficiency.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
administrative efficiencyTax rate increases, new taxes, enhanced administrative efficiency and slow but steady economic growth all helped increase central-government revenue. Từ Cambridge English Corpus aerodynamic efficiencyThe new compact design allowed for great advancement in the bodywork and increasing the car's aerodynamic efficiency at the rear. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. average efficiencyMore than one-half of the farmers cultivating their own plots operate above the estimated average efficiency level compared to less than one-quarter cultivating borrowed plots. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với efficiencyTừ khóa » Efficiency Loại Từ
-
Efficiency - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Efficient Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Efficiency - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Efficient - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Efficient | Vietnamese Translation
-
EFFICIENCY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Efficiency Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Efficiency Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Anh Việt "efficiencies" - Là Gì?
-
Efficient Là Gì? Mở Rộng Hiểu Biết Qua Việc Tìm Hiểu Về Efficient
-
Eaton BladeUPS - High Efficiency UPS For Data Centres
-
Học Từ Efficiency - Chủ đề Invoices | 600 Từ Vựng TOEIC
-
EFFICIENCY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Efficiency Là Gì ? Các Loại Hiệu Quả Nghĩa Của Từ Efficiency