Ý Nghĩa Của Equipment Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
equipment
Các từ thường được sử dụng cùng với equipment.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
adaptive equipmentSupervised activity programs, decreasing mechanical stress with braces and adaptive equipment is recommended. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. additional equipmentAdditional equipment had not yet arrived and the studio was thus in disarray. Từ Cambridge English Corpus adequate equipmentEach parliamentary committee should have adequate equipment and funds for secretarial support and study relating to its responsibilities. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với equipmentTừ khóa » Equipment đặt Câu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'equipment' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Equipment" | HiNative
-
Đặt Câu Với Các Từ/cụm Từ Sau: 1. Equipment: Trang Thiết Bị 2 ... - Hoc24
-
Đặt Câu Với Các Từ/cụm Từ Sau:1. Equipment: Trang Thiết Bị2. To Bring ...
-
Đặt Câu Với Từ Kindergarten, Surrounded, Equipment, Mountain - Na Na
-
COMPUTER EQUIPMENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Nghĩa Của Từ Equipment - Từ điển Anh - Việt
-
Phép Tịnh Tiến Equipment Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'equipment' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"Medical Equipment, Surgical Instruments" Nghĩa Là Gì? (Ko Dùng Dịch)
-
Câu Hỏi: Thắc Mắc Về "equipment Being Damaged"
-
Equipment Output: Bản Dịch Tiếng Việt, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Trái ...
-
Sanwa Physical Education (SANWATAIKU) Line Arguments ME-5 S ...
-
Villa Fermi, With Swimming Pool, Gym, Saunas And Room Equipped ...