Ăn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
      • 1.3.2 Từ liên hệ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Chứt Hiện/ẩn mục Tiếng Chứt
    • 2.1 Động từ
  • 3 Tiếng M'Nông Đông Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Đông
    • 3.1 Động từ
    • 3.2 Tham khảo
  • 4 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 4.1 Động từ
  • 5 Tiếng M'Nông Trung Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Trung
    • 5.1 Động từ
  • 6 Tiếng Nguồn Hiện/ẩn mục Tiếng Nguồn
    • 6.1 Động từ
  • 7 Tiếng Tay Dọ Hiện/ẩn mục Tiếng Tay Dọ
    • 7.1 Động từ
    • 7.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥an˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 咹: yên, ăn
  • 𩛖: ăn

Động từ

ăn

  1. Cho vào cơ thể qua miệng. Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
  2. Dự bữa cơm, bữa tiệc. Có người mời ăn.
  3. Ăn uống nhân một dịp gì. Về quê ăn tết
  4. Dùng phương tiện gì để ăn. Người Châu Âu không quen ăn đũa.
  5. Hút thuốc hay nhai trầu. Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu.
  6. Tiếp nhận, tiêu thụ. Xe này ăn tốn xăng. Lò này ăn nhiều than.
  7. Nhận lấy để chở đi. Ô tô ăn khách. Tàu ăn hàng.
  8. Phải nhận lấy cái không hay. Ăn đòn. Ăn đạn.
  9. Nhận để hưởng. Ăn thừa tự. Ăn lương. Ăn hoa hồng
  10. Thông với, hợp vào. Sông ăn ra biển.
  11. Được thấm vào, dính vào. Giấy ăn mực. Sơn ăn từng mặt. (tục ngữ) Hồ dán không ăn.
  12. Phụ vào, thuộc về. Ruộng này ăn về xã tôi.
  13. Giành lấy về phần mình. Ăn giải.
  14. Có tác dụng. Phanh này không ăn.
  15. Tương đương với. Một cân ta ăn 600 gam.
  16. Ngang giá với. Hôm nay một đô-la Mĩ ăn mười ba nghìn đồng Việt-Nam.

Dịch

cho vào cơ thể qua miệng
  • Tiếng Anh: to eat
  • Tiếng Hà Lan: eten
  • Tiếng Nga: есть (chưa hoàn thành) (jest’), съесть (hoàn thành) (c-jest’)
  • Tiếng Pháp: manger
  • Tiếng Thái: กิน
ngang giá với
  • Tiếng Anh: to be worth
  • Tiếng Hà Lan: waard zijn
  • Tiếng Pháp: valoir
  • Tiếng Tây Ban Nha: comer

Từ liên hệ

cho vào cơ thể qua miệng
  • uống
  • ăn uống

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Chứt

[sửa]

Động từ

ăn

  1. ăn.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Động từ

[sửa]

ăn

  1. (Rơlơm) cho.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Mường

[sửa]

Động từ

ăn

  1. Ăn.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Động từ

[sửa]

ăn

  1. cho.

Tiếng Nguồn

[sửa]

Động từ

ăn

  1. ăn. Thiếng ăn, thiếng chốn cúng chung ngoài làngTiếng ăn, tiếng nói cùng chung ngoài làng

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Động từ

ăn

  1. ngăn, bịt, làm cho kín.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ăn&oldid=2286923” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ tiếng Chứt
  • Mục từ tiếng M'Nông Đông
  • Động từ tiếng M'Nông Đông
  • Mục từ tiếng Mường
  • Động từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Chứt
  • Động từ tiếng Mường
  • Mục từ tiếng M'Nông Trung
  • Động từ tiếng M'Nông Trung
  • Mục từ tiếng Nguồn
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nguồn
  • Động từ tiếng Nguồn
  • Mục từ tiếng Tay Dọ
  • Động từ tiếng Tay Dọ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ăn 34 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ ăn Trong Tiếng Nôm