Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự XÍCH 赤 Trang 14-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 14
  • 吹 : XUY,XÚY
  • 杉 : SAM,SOAN
  • 声 : THANH
  • 赤 : XÍCH
  • 折 : TRIẾT
  • 舛 : SUYỄN
  • 宋 : TỐNG
  • 走 : TẨU
  • 即 : TỨC
  • 束 : THÚC
  • 足 : TÚC
  • 村 : THÔN
  • 汰 : THÁI,THẢI
  • 妥 : THỎA
  • 体 : THỂ
  • 対 : ĐỐI
  • 択 : TRẠCH
  • 沢 : TRẠCH
  • 但 : ĐẢN
  • 辰 : THẦN,THÌN
  • 谷 : CỐC
  • 男 : NAM
  • 町 : ĐINH
  • 沈 : TRẦM
  • 佃 : ĐIỀN
  • 低 : ĐÊ
  • 呈 : TRÌNH
  • 廷 : ĐÌNH
  • 弟 : ĐỄ,ĐỆ
  • 杜 : ĐỖ
  • 努 : NỖ
  • 投 : ĐẦU
  • 豆 : ĐẬU
  • 禿 : NGỐC
  • 酉 : DẬU
  • 沌 : ĐỘN
  • 呑 : xxx
  • 那 : NA,NẢ
  • 尿 : NIỆU
  • 妊 : NHÂM
  • 忍 : NHẪN
  • 把 : BẢ
  • 芭 : BA
  • 売 : MẠI
  • 伯 : BÁ
  • 麦 : MẠCH
  • 抜 : BẠT
  • 伴 : BẠN
  • 判 : PHÁN
  • 釆 : BIỆN
  • 14
Danh Sách Từ Của 赤XÍCH
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

XÍCH- Số nét: 07 - Bộ: XÍCH 赤

ONセキ, シャク
KUN あか
あか-
赤い あかい
赤らむ あからむ
赤らめる あからめる
あこ
あま
  • Sắc đỏ, sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là “xích thành" 赤誠 hay "xích tâm" 赤心.
  • Cốt yếu nhất, đầu cả, như nước Tàu ngày xưa gọi là "thần châu xích huyện" 神州赤縣 ý nói nước Tàu là nước đứng đầu cả thiên hạ và là chỗ cốt yếu nhất trong thiên hạ vậy.
  • Hết sạch, như năm mất mùa quá gọi là "xích địa thiên lý" 赤地千里, nghèo không có một cái gì gọi là "xích bần" 赤貧, tay không gọi là "xích thủ" 赤手 v.v.
  • Trần truồng, như "xích thể" 赤體 mình trần truồng, con trẻ mới đẻ gọi là "xích tử" 赤子 (con đỏ).
  • Nói ví dụ những nơi máu chảy, như "xích tộc" 赤族 bị giết hết cả họ. Lấy lời xấu xa mà mỉa mai người gọi là "xích khẩu" 赤口 hay "xích thiệt" 赤舌. Cũng như tục thường nói "hàm huyết phún nhân" 含血噴人 ngậm máu phun người.
  • Phương nam.
  • Một âm là "thích". Trừ bỏ.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
赤提灯 XÍCH ĐỀ ĐĂNG Đèn lồng dán bằng giấy đỏ; quán ăn bình dân
赤啄木鳥 XÍCH TRÁC MỘC ĐIỂU chim gõ kiến
赤土 XÍCH THỔ đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa; đất đỏ bazan;tranh Iwaenogu có màu nâu đỏ, được vẽ bằng các màu thiên nhiên làm từ khoáng vật
赤地 XÍCH ĐỊA Nền đỏ
赤子 XÍCH TỬ,TÝ Đứa trẻ; trẻ sơ sinh
赤字 XÍCH TỰ lỗ; thâm hụt thương mại
赤字である XÍCH TỰ hụt
赤字財政 XÍCH TỰ TÀI CHÍNH,CHÁNH Sự thiếu hụt tài chính; thâm hụt tài chính
赤字高 XÍCH TỰ CAO cán cân thiếu hụt
赤帽 XÍCH MẠO công nhân khuân vác; phu khuân vác
赤恥 XÍCH SỈ sự xấu hổ; xấu hổ
赤味噌 XÍCH VỊ TĂNG Miso có màu nâu đỏ
赤新聞 XÍCH TÂN VĂN Báo lá cải; báo thường đưa tin các vụ xì căng đan
赤旗 XÍCH KỲ Cờ đỏ
赤星 XÍCH TINH sao đỏ
赤札 XÍCH TRÁT giấy đỏ; phiếu giảm giá; biển giảm giá
赤松 XÍCH TÙNG Cây thông đỏ
赤樫 XÍCH xxx cây sồi
赤毛布 XÍCH MAO BỐ anh ngốc quê mùa;cái chăn đỏ; chăn đỏ
赤海亀 XÍCH HẢI xxx Rùa caretta
赤潮 XÍCH TRIỀU,TRÀO thủy triều đỏ
赤ら顔 XÍCH NHAN Mặt đỏ
XÍCH màu đỏ
赤々と燃える XÍCH NHIÊN bừng bừng
赤い XÍCH đỏ
赤い羽根 XÍCH VŨ CĂN Lông chim màu đỏ
赤えい XÍCH Cá đuối gai độc
赤ちゃん XÍCH cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé;con nhỏ;sơ sinh;trẻ sơ sinh
赤ちょうちん XÍCH Đèn lồng đỏ treo trước quán ăn
赤の他人 XÍCH THA NHÂN Người hoàn toàn lạ mặt; người lạ
赤らむ XÍCH trở nên đỏ; đỏ lên; ửng hồng; ửng đỏ
赤らめる XÍCH làm cho đỏ lên; làm cho đỏ mặt
赤狩り XÍCH THÚ Việc truy đuổi đàn áp những người cộng sản
赤ん坊 XÍCH PHƯỜNG em bé sơ sinh
赤チン XÍCH Thuốc đỏ
赤ワイン XÍCH rượu vang đỏ
赤信号 XÍCH TÍN HIỆU Đèn đỏ
赤信号皆で渡れば怖くない XÍCH TÍN HIỆU GIAI ĐỘ BỐ Kẻ liều lĩnh thì không sợ gì cả
赤出し XÍCH XUẤT Súp làm từ miso đỏ
赤切符 XÍCH THIẾT PHÙ loại vé xe lửa hạng ba (có màu đỏ)
赤十字 XÍCH THẬP TỰ chữ thập đỏ;hồng thập tự
赤味 XÍCH VỊ Màu phớt đỏ
赤錆 XÍCH xxx Gỉ sét
赤褐色 XÍCH HẠT,CÁT SẮC màu nâu đỏ
赤褐色 XÍCH HẠT,CÁT SẮC sắc nâu đỏ
赤貝 XÍCH BỐI con sò lông;sò huyết
赤貧 XÍCH BẦN nghèo hèn
赤赤と起こった火 XÍCH XÍCH KHỞI HỎA Lửa cháy đùng đùng; lửa cháy đỏ rực; lửa cháy bùng bùng
赤身 XÍCH THÂN Thịt nạc; tâm gỗ; thịt sống
赤道 XÍCH ĐẠO đươờng xích đạo;xích đạo
赤金 XÍCH KIM đồng đỏ
赤銅 XÍCH ĐỒNG đồng đỏ
赤痢 XÍCH LỴ bệnh lỵ; kiết lị;bệnh sạn thận;kiết lỵ
赤門 XÍCH MÔN Cổng đỏ
赤電話 XÍCH ĐIỆN THOẠI Điện thoại công cộng
赤電車 XÍCH ĐIỆN XA Chuyến xe điện cuối cùng
赤面 XÍCH DIỆN Mặt đỏ; diễn viên sơn mặt đỏ trong kabuki
赤面 XÍCH DIỆN mặt đỏ
赤靴 XÍCH NGOA cá nước mặn thuộc họ cá cần câu, toàn thân màu đỏ, dài khoảng 25cm
赤頭巾 XÍCH ĐẦU CÂN Cô bé quàng khăn đỏ
赤飯 XÍCH PHẠN cơm đỏ (đậu và mochi)
赤鰯 XÍCH xxx Cá xacđin dầm giấm hoặc làm khô
赤裸 XÍCH LÕA,KHỎA Trần như nhộng; khỏa thân
赤目 XÍCH MỤC Mắt bị sung huyết do bệnh hay do lao lực; đau mắt đỏ
赤砂糖 XÍCH SA ĐƯỜNG đường thô chưa qua tinh chế có màu nâu nhạt; đường thô
赤紙 XÍCH CHỈ Tờ giấy màu đỏ; giấy gọi nhập quân của quân đội Thiên Hoàng
赤紫 XÍCH TỬ Màu đỏ sắc tía
赤紫色 XÍCH TỬ SẮC màu đỏ tía
赤組 XÍCH TỔ Đội đỏ
赤線 XÍCH TUYẾN tuyến đỏ; chốn lầu xanh
赤線地区 XÍCH TUYẾN ĐỊA KHU lầu xanh; chốn lầu xanh
赤翡翠 XÍCH PHỈ THÚY chim bói cá mỏ đỏ
赤色 XÍCH SẮC Màu đỏ
赤茄子 XÍCH GIA TỬ,TÝ Cây cà chua; cà chua
赤葡萄酒 XÍCH BỒ ĐÀO TỬU rượu chát;Rượu nho đỏ
赤蕪 XÍCH VU Cây cải đỏ
赤虫 XÍCH TRÙNG ấu trùng chuồn chuồn, dài khoảng 2cm, toàn thân có lông mảnh màu đỏ, sống dưới đáy những vùng nước tù;loại sâu có đốt màu cam, dài khoảng 90cm, ẩn sâu dưới bùn cát, dùng làm mồi câu cá Tai;tên gọi dung tục của rận đỏ; rận đỏ
赤蛙 XÍCH OA con ếch
赤蜻蛉 XÍCH TINH LINH Con chuồn chuồn đỏ; chuồn chuồn ớt
赤血球 XÍCH HUYẾT CẦU hồng cầu
赤裸裸 XÍCH LÕA,KHỎA LÕA,KHỎA ngay thẳng; thẳng thắn;trần truồng; lõa lồ; khỏa thân;sự ngay thẳng; sự thẳng thắn;sự trần truồng; sự lõa lồ; sự khỏa thân
暗赤色 ÁM XÍCH SẮC màu đỏ bầm
淡赤色 ĐẠM XÍCH SẮC màu hồng
顔が赤くなる NHAN XÍCH đỏ mặt
濃い赤 NỒNG,NÙNG XÍCH đỏ đậm
真っ赤 CHÂN XÍCH đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt);sự đỏ thẫm; sự đỏ bừng
真つ赤な CHÂN XÍCH đỏ chót
顔を赤くする NHAN XÍCH đỏ mặt
アメーバ赤痢 XÍCH LỴ bệnh lỵ do amip gây nên; bệnh lỵ
貿易収支の赤字 MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ cán cân buôn bán thiếu hụt;cán cân thanh toán thiếu hụt
貿易収支の赤字比率 MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ TỶ XUẤT mức thiếu hụt cán cân buôn bán
国際収支の赤字 QUỐC TẾ THU,THÂU CHI XÍCH TỰ cán cân thanh toán thiếu hụt
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Từ Hán Việt Xích Là Gì