Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự XÍCH 赤 Trang 14-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 14
- 吹 : XUY,XÚY
- 杉 : SAM,SOAN
- 声 : THANH
- 赤 : XÍCH
- 折 : TRIẾT
- 舛 : SUYỄN
- 宋 : TỐNG
- 走 : TẨU
- 即 : TỨC
- 束 : THÚC
- 足 : TÚC
- 村 : THÔN
- 汰 : THÁI,THẢI
- 妥 : THỎA
- 体 : THỂ
- 対 : ĐỐI
- 択 : TRẠCH
- 沢 : TRẠCH
- 但 : ĐẢN
- 辰 : THẦN,THÌN
- 谷 : CỐC
- 男 : NAM
- 町 : ĐINH
- 沈 : TRẦM
- 佃 : ĐIỀN
- 低 : ĐÊ
- 呈 : TRÌNH
- 廷 : ĐÌNH
- 弟 : ĐỄ,ĐỆ
- 杜 : ĐỖ
- 努 : NỖ
- 投 : ĐẦU
- 豆 : ĐẬU
- 禿 : NGỐC
- 酉 : DẬU
- 沌 : ĐỘN
- 呑 : xxx
- 那 : NA,NẢ
- 尿 : NIỆU
- 妊 : NHÂM
- 忍 : NHẪN
- 把 : BẢ
- 芭 : BA
- 売 : MẠI
- 伯 : BÁ
- 麦 : MẠCH
- 抜 : BẠT
- 伴 : BẠN
- 判 : PHÁN
- 釆 : BIỆN
- 14
| ||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 赤提灯 | XÍCH ĐỀ ĐĂNG | Đèn lồng dán bằng giấy đỏ; quán ăn bình dân |
| 赤啄木鳥 | XÍCH TRÁC MỘC ĐIỂU | chim gõ kiến |
| 赤土 | XÍCH THỔ | đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa; đất đỏ bazan;tranh Iwaenogu có màu nâu đỏ, được vẽ bằng các màu thiên nhiên làm từ khoáng vật |
| 赤地 | XÍCH ĐỊA | Nền đỏ |
| 赤子 | XÍCH TỬ,TÝ | Đứa trẻ; trẻ sơ sinh |
| 赤字 | XÍCH TỰ | lỗ; thâm hụt thương mại |
| 赤字である | XÍCH TỰ | hụt |
| 赤字財政 | XÍCH TỰ TÀI CHÍNH,CHÁNH | Sự thiếu hụt tài chính; thâm hụt tài chính |
| 赤字高 | XÍCH TỰ CAO | cán cân thiếu hụt |
| 赤帽 | XÍCH MẠO | công nhân khuân vác; phu khuân vác |
| 赤恥 | XÍCH SỈ | sự xấu hổ; xấu hổ |
| 赤味噌 | XÍCH VỊ TĂNG | Miso có màu nâu đỏ |
| 赤新聞 | XÍCH TÂN VĂN | Báo lá cải; báo thường đưa tin các vụ xì căng đan |
| 赤旗 | XÍCH KỲ | Cờ đỏ |
| 赤星 | XÍCH TINH | sao đỏ |
| 赤札 | XÍCH TRÁT | giấy đỏ; phiếu giảm giá; biển giảm giá |
| 赤松 | XÍCH TÙNG | Cây thông đỏ |
| 赤樫 | XÍCH xxx | cây sồi |
| 赤毛布 | XÍCH MAO BỐ | anh ngốc quê mùa;cái chăn đỏ; chăn đỏ |
| 赤海亀 | XÍCH HẢI xxx | Rùa caretta |
| 赤潮 | XÍCH TRIỀU,TRÀO | thủy triều đỏ |
| 赤ら顔 | XÍCH NHAN | Mặt đỏ |
| 赤 | XÍCH | màu đỏ |
| 赤々と燃える | XÍCH NHIÊN | bừng bừng |
| 赤い | XÍCH | đỏ |
| 赤い羽根 | XÍCH VŨ CĂN | Lông chim màu đỏ |
| 赤えい | XÍCH | Cá đuối gai độc |
| 赤ちゃん | XÍCH | cách gọi các cháu bé; trẻ con; em bé;con nhỏ;sơ sinh;trẻ sơ sinh |
| 赤ちょうちん | XÍCH | Đèn lồng đỏ treo trước quán ăn |
| 赤の他人 | XÍCH THA NHÂN | Người hoàn toàn lạ mặt; người lạ |
| 赤らむ | XÍCH | trở nên đỏ; đỏ lên; ửng hồng; ửng đỏ |
| 赤らめる | XÍCH | làm cho đỏ lên; làm cho đỏ mặt |
| 赤狩り | XÍCH THÚ | Việc truy đuổi đàn áp những người cộng sản |
| 赤ん坊 | XÍCH PHƯỜNG | em bé sơ sinh |
| 赤チン | XÍCH | Thuốc đỏ |
| 赤ワイン | XÍCH | rượu vang đỏ |
| 赤信号 | XÍCH TÍN HIỆU | Đèn đỏ |
| 赤信号皆で渡れば怖くない | XÍCH TÍN HIỆU GIAI ĐỘ BỐ | Kẻ liều lĩnh thì không sợ gì cả |
| 赤出し | XÍCH XUẤT | Súp làm từ miso đỏ |
| 赤切符 | XÍCH THIẾT PHÙ | loại vé xe lửa hạng ba (có màu đỏ) |
| 赤十字 | XÍCH THẬP TỰ | chữ thập đỏ;hồng thập tự |
| 赤味 | XÍCH VỊ | Màu phớt đỏ |
| 赤錆 | XÍCH xxx | Gỉ sét |
| 赤褐色 | XÍCH HẠT,CÁT SẮC | màu nâu đỏ |
| 赤褐色 | XÍCH HẠT,CÁT SẮC | sắc nâu đỏ |
| 赤貝 | XÍCH BỐI | con sò lông;sò huyết |
| 赤貧 | XÍCH BẦN | nghèo hèn |
| 赤赤と起こった火 | XÍCH XÍCH KHỞI HỎA | Lửa cháy đùng đùng; lửa cháy đỏ rực; lửa cháy bùng bùng |
| 赤身 | XÍCH THÂN | Thịt nạc; tâm gỗ; thịt sống |
| 赤道 | XÍCH ĐẠO | đươờng xích đạo;xích đạo |
| 赤金 | XÍCH KIM | đồng đỏ |
| 赤銅 | XÍCH ĐỒNG | đồng đỏ |
| 赤痢 | XÍCH LỴ | bệnh lỵ; kiết lị;bệnh sạn thận;kiết lỵ |
| 赤門 | XÍCH MÔN | Cổng đỏ |
| 赤電話 | XÍCH ĐIỆN THOẠI | Điện thoại công cộng |
| 赤電車 | XÍCH ĐIỆN XA | Chuyến xe điện cuối cùng |
| 赤面 | XÍCH DIỆN | Mặt đỏ; diễn viên sơn mặt đỏ trong kabuki |
| 赤面 | XÍCH DIỆN | mặt đỏ |
| 赤靴 | XÍCH NGOA | cá nước mặn thuộc họ cá cần câu, toàn thân màu đỏ, dài khoảng 25cm |
| 赤頭巾 | XÍCH ĐẦU CÂN | Cô bé quàng khăn đỏ |
| 赤飯 | XÍCH PHẠN | cơm đỏ (đậu và mochi) |
| 赤鰯 | XÍCH xxx | Cá xacđin dầm giấm hoặc làm khô |
| 赤裸 | XÍCH LÕA,KHỎA | Trần như nhộng; khỏa thân |
| 赤目 | XÍCH MỤC | Mắt bị sung huyết do bệnh hay do lao lực; đau mắt đỏ |
| 赤砂糖 | XÍCH SA ĐƯỜNG | đường thô chưa qua tinh chế có màu nâu nhạt; đường thô |
| 赤紙 | XÍCH CHỈ | Tờ giấy màu đỏ; giấy gọi nhập quân của quân đội Thiên Hoàng |
| 赤紫 | XÍCH TỬ | Màu đỏ sắc tía |
| 赤紫色 | XÍCH TỬ SẮC | màu đỏ tía |
| 赤組 | XÍCH TỔ | Đội đỏ |
| 赤線 | XÍCH TUYẾN | tuyến đỏ; chốn lầu xanh |
| 赤線地区 | XÍCH TUYẾN ĐỊA KHU | lầu xanh; chốn lầu xanh |
| 赤翡翠 | XÍCH PHỈ THÚY | chim bói cá mỏ đỏ |
| 赤色 | XÍCH SẮC | Màu đỏ |
| 赤茄子 | XÍCH GIA TỬ,TÝ | Cây cà chua; cà chua |
| 赤葡萄酒 | XÍCH BỒ ĐÀO TỬU | rượu chát;Rượu nho đỏ |
| 赤蕪 | XÍCH VU | Cây cải đỏ |
| 赤虫 | XÍCH TRÙNG | ấu trùng chuồn chuồn, dài khoảng 2cm, toàn thân có lông mảnh màu đỏ, sống dưới đáy những vùng nước tù;loại sâu có đốt màu cam, dài khoảng 90cm, ẩn sâu dưới bùn cát, dùng làm mồi câu cá Tai;tên gọi dung tục của rận đỏ; rận đỏ |
| 赤蛙 | XÍCH OA | con ếch |
| 赤蜻蛉 | XÍCH TINH LINH | Con chuồn chuồn đỏ; chuồn chuồn ớt |
| 赤血球 | XÍCH HUYẾT CẦU | hồng cầu |
| 赤裸裸 | XÍCH LÕA,KHỎA LÕA,KHỎA | ngay thẳng; thẳng thắn;trần truồng; lõa lồ; khỏa thân;sự ngay thẳng; sự thẳng thắn;sự trần truồng; sự lõa lồ; sự khỏa thân |
| 暗赤色 | ÁM XÍCH SẮC | màu đỏ bầm |
| 淡赤色 | ĐẠM XÍCH SẮC | màu hồng |
| 顔が赤くなる | NHAN XÍCH | đỏ mặt |
| 濃い赤 | NỒNG,NÙNG XÍCH | đỏ đậm |
| 真っ赤 | CHÂN XÍCH | đỏ thẫm; đỏ bừng (mặt);sự đỏ thẫm; sự đỏ bừng |
| 真つ赤な | CHÂN XÍCH | đỏ chót |
| 顔を赤くする | NHAN XÍCH | đỏ mặt |
| アメーバ赤痢 | XÍCH LỴ | bệnh lỵ do amip gây nên; bệnh lỵ |
| 貿易収支の赤字 | MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ | cán cân buôn bán thiếu hụt;cán cân thanh toán thiếu hụt |
| 貿易収支の赤字比率 | MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI XÍCH TỰ TỶ XUẤT | mức thiếu hụt cán cân buôn bán |
| 国際収支の赤字 | QUỐC TẾ THU,THÂU CHI XÍCH TỰ | cán cân thanh toán thiếu hụt |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Hán Việt Xích Là Gì
-
Chữ XÍCH 赤 Là Một Chữ Hội Ý, Chữ Này... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Tra Từ: Xích - Từ điển Hán Nôm
-
Xích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Xích Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Xích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Xích Là Gì, Nghĩa Của Từ Xích | Từ điển Việt
-
Bài Xích Là Gì
-
"xích" Là Gì? Nghĩa Của Từ Xích Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Từ Điển - Từ Xích Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Mắt Xích Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bộ Xích (赤) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Xích 彳Chì