Debit - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "debit" thành Tiếng Việt
Thêm ví dụ Thêm
bên nợ, sự ghi nợ, lưu lượng là các bản dịch hàng đầu của "debit" thành Tiếng Việt.
debit adjective verb noun ngữ phápA sum of money taken out of an account. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm debitTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
bên nợ
noun GlosbeMT_RnD -
sự ghi nợ
noun GlosbeMT_RnD -
lưu lượng
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- món nợ khoản nợ
- ghi nợ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " debit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "debit"
Bản dịch "debit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Debit Tiếng Việt Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của "debit" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của "debit And Credit" Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Debit - Từ điển Anh - Việt
-
DEBIT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Debit Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Debit
-
DEBIT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Debit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Debit Là Gì
-
Debit Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Debit And Credit Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Thẻ Ghi Nợ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Debit Note Tiếng Việt Là Gì - Thả Rông
-
Từ điển Anh Việt "debit Card" - Là Gì?
-
"Direct Debit" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Debit - Từ điển Số
-
Credit Card Là Gì? Khác Gì Debit Card Và Các Loại Phổ Biến 2021