FLASHY ONE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

FLASHY ONE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch flashyhào nhoánglòe loẹtbóng loánflashyonemột1ngườionecái

Ví dụ về việc sử dụng Flashy one trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A simple, honest ad can often be just as effective as a flashy one that's full of empty promises.Quảng cáo trung thực đơn giản thường có thể chỉ có hiệu quả như một hào nhoáng đó là đầy đủ các lời hứa suông.The section on PowerPoint explains what makes a good presentation(as opposed to an overwhelmingly flashy one) and gives an overview of entering and formatting text on slides.Phần trên PowerPoint giải thích điều gì tạo ra một bài thuyết trình hay( trái ngược với một bài thuyết trình cực kỳ hào nhoáng) và đưa ra một cái nhìn tổng quan về việc nhập và định dạng văn bản trên các trang chiếu.Your betta might mistake any flashy fish for one more betta.Cá Betta có thể nhầm bất kỳ con cá sặc sỡ nào đó trong hồ cá Betta khác.Choose one or two flashy items and balance out the room with more classical pieces.Chọn một hoặc hai món đồ hào nhoáng và cân bằng trong phòng với nhiều món đồ cổ điển hơn.The flashy and fabulous style of the Flamenco is one that is renowned the world over, but Barcelona offers an enticing alternative: the Sardana!Các phong cách hào nhoáng và xa khung thành của Flamenco là một trong đó là nổi tiếng trên toàn thế giới, nhưng Barcelona cung cấp một thay thế hấp dẫn: các Sardana!Auto-play music and videos may look flashy and nice, but this is also one of the easiest ways to slow your load time to a crawl.Chức năng tự động phát nhạc và video có thể trông thật hào nhoáng và hấp dẫn nhưng nó là một cách dễ dàng nhất để làm chậm đi rất nhiều khả năng tải nhanh của website.New frameworks and flashy plugins might look nice on Dribbble, but if no one is clicking the“buy” buttons, you have got a problem.Các khung mới và các plugin hào nhoáng có thể trông rất đẹp trên Dribbble, nhưng nếu không có ai nhấp vào các nút Mua, thì bạn đã gặp sự cố.On the one hand, the American show features Donald Trump and gaudy, overly flashy graphics, whereas the British version simply able to fill us all with a great sense of national shame.Một mặt, chương trình của Mỹ có tính năng Donald Trump và gầy, đồ họa quá hào nhoáng, trong khi phiên bản Anh chỉ đơn giản là có thể điền vào tất cả chúng ta với một cảm giác xấu hổ của quốc gia.Why is China, a country with over one hundred million people who are still living below the poverty line, playing at being the flashy big-spender?”?Tại sao Trung Quốc, một đất nước với hơn 100 triệu người vẫn đang sống dưới mức nghèo khổ, lại đóng vai một kẻ chi tiêu hào nhoáng?However, since it was now one person per role, it was good for each role's costume to be as flashy as possible, as that way it became easier to differentiate who was who.Tuy nhiên, vì bây giờ mỗi vai đã có một người, sẽ rất tốt khi mỗi trang phục của mỗi vai phải thật hào nhoáng nhất có thể, bởi như thế sẽ dễ phân biệt được ai với ai hơn.It may not be as flashy as the G6, but assets like the top-notch hardware specs and the dual-camera arrangement make this one of the best value-for-money Android device money can buy right now.Nó có thể không hào nhoáng như G6, nhưng tài sản như thông số phần cứng hàng đầu và sắp xếp máy ảnh kép làm cho một trong những thiết bị Android có giá trị nhất có thể mua ngay bây giờ.It's not as flashy as the Galaxy Note 9 or as fluid as the Pixel 3 XL, but the Honor 8X one of the best mid-tier smartphones and one of the best affordable big phones you can buy.Không bóng bẩy như Galaxy Note 9, cũng không mượt mà như Pixel 3 XL, nhưng Honor 8X là một trong những chiếc smartphone tầm trung tốt nhất và là một trong những chiếc điện thoại màn hình lớn có mức giá dễ tiếp cận nhất bạn có thể mua được.The passion hypothesis, for example, predicts that occupations that match common passions, such as being a doctor or a teacher,should have a high proportion of people who experience the work as a true calling, while less flashy occupations- the type that no one daydreams about- should have almost no one experiencing the work as a calling.Thuyết đam mê cho rằng những nghề nghiệp nào phù hợp với các đam mê thường thấy, như trở thành bác sĩ hay giáo viên, sẽ có một lượng lớnngười xem chúng như một sứ mệnh, trong khi những công việc kém hào nhoáng hơn- loại công việc mà chẳng ai mơ ước- gần như sẽ không một ai coi là sứ mệnh cả.One of the hottest tourist destinations in the entire United States, Las Vegas is a location known in all four corners of the globe for its flashy hotels, exciting casinos, and diverse array of live shows and entertainment.Một trong những điểm du lịch hấp dẫn nhất trên toàn nước Mỹ, Las Vegas là một địa điểm được biết đến ở cả bốn góc trên toàn cầu với những khách sạn hào nhoáng, sòng bạc thú vị và một loạt các chương trình giải trí và giải trí trực tiếp đa dạng.Did he think one flashy grin would redeem him?Cậu ta nghĩ 1 nụ cười tươi sẽ chuộc lỗi cho mình?Those looking for something flashy won't get it with this one.Những người tìm kiếm cái gì đó hào nhoáng sẽ không nhận được nó với điều này.Piccadilly Circus is also known for its flashy neon signage, but these days, only one building is illuminated.Giao lộ Piccadilly Circus cũng nổi tiếng với những biển báo neon hào nhoáng, nhưng ngày nay, chỉ một tòa nhà được chiếu sáng.But not too flashy.Nhưng không quá hào nhoáng!American University in Dubai is one such college, which is known to have a parking lot jam-packed with flashy, luxury cars.Đại học Mỹ ở Dubai là một trong những trường đại học như vậy, được biết đến là nơi có bãi đậu xe chật cứng những chiếc xe siêu sang trọng, hào nhoáng.Elegant, not too flashy.Thanh lịch, nhưng không hào nhoáng.There is nothing flashy in Delano.Không có gì hào nhoáng ở Delano.For example, the one about Ilse Koch who allegedly ordered concentration camp inmates to be tattooed so that her lampshades could be especially flashy..Ví dụ, một người về Ilse Koch, người được cho là đã ra lệnh cho các tù nhân tập trung được xăm để các chao đèn của cô có thể đặc biệt hào nhoáng.Website much too flashy.Trang website sở hữu quá nhiều Flash.It is not strident or flashy.Nó không phải đinh tai nhức óc hay hào nhoáng.A transition can be a simple one like fading to the next slide orcan be a complex one as a flashy or eye-catching effect.Một quá trình chuyển đổi có thể được đơn giản như mờ dần sang slide tiếp theo hoặcphức tạp như một hiệu ứng bắt mắt hào nhoáng.Flashy fighter by greyannis d8a5From Fionna's images.Flashy fighter by greyannis d8a5Từ Ảnh của Fionna.Google Podcasts is one of the newer apps on the list, and as a result it isn't as flashy as some of the other podcast apps available.Google Podcasts là một trong những ứng dụng mới trong danh sách này và tất nhiên, nó không quá“ hào nhoáng” như một số ứng dụng podcast có sẵn khác.Make it big,make it flashy.Làm cho nó lớn,làm cho nó đậm.Net isn't the most flashy or specialized.Net không phải là miền chuyên biệt hoặc“ hào nhoáng” nhất.There was no flashy clothes or lights.Không có loại vải màu trắng hoặc ánh sáng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 864, Thời gian: 0.3276

Từng chữ dịch

flashyhào nhoánglòe loẹtbóng loánflashydanh từflashyoneđại từaionemột ngườingười talà mộtonedanh từone flashpointsflask

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt flashy one English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Flashy