Mentally Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "mentally" thành Tiếng Việt

thầm, nhẩm, về mặt tinh thần là các bản dịch hàng đầu của "mentally" thành Tiếng Việt.

mentally adverb ngữ pháp

in a mental manner; an idea thought out in one's mind, as opposed to an idea spoken orally. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thầm

    I would like to begin by having you do a mental self-assessment.

    Tôi muốn bắt đầu bằng cách mời các em tự thầm đánh giá mình.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • nhẩm

    For example: mental arithmetic.

    Ví dụ như là tính nhẩm.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • về mặt tinh thần

    Linh Trần
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • về thần kinh
    • trong lòng
    • trong óc
    • trong ý nghĩ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mentally " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Some translations of 'mentally' were removed by users. Click to show them.

Các cụm từ tương tự như "mentally" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • mental breakdown căng thẳng lo âu · suy nhược thần kinh · suy nhược tinh thần
  • mental retardation chaäm phaùt trieån trí tueä
  • composition-mental thiết
  • physical or mental impairment söï suy keùm veà theå chaát vaøtinh thaàn
  • inflict mental torture on hành tội
  • mental incompetence khoâng ñuû tinh thaàn, keùm tinh thaàn
  • mental power trí lực
  • mental home nhà thương điên
xem thêm (+13) Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "mentally" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mentally