Từ điển Việt Anh "chất Béo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chất béo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chất béo

chất béo
  • Lipid
aliphatic products
fatty matter
lipids
Lĩnh vực: y học
fat
  • chất béo chưa no: unsaturated fat
  • chất béo khoáng: mineral fat
  • chất béo nâu: brown fat
  • chất béo sữa: milk fat
  • chất béo thực phẩm nhân tạo: manufactured edible fat
  • hàm lượng chất béo: fat content
  • chất béo thuộc nhóm các hợp chất tự nhiên
    lipid
    có chất béo
    fatty
    giá trị chất béo
    lipid value
    hợp chất béo
    aliphatic chemicals
    lipid hay chất béo trung tính
    triglyceride
    lipit chất béo
    lapin
    một hợp chất không màu hay màu vàng nhạt dùng nhuộm chất béo hay dùng làm chất định hình
    osmium tetroxide
    sắc tố màu nâu nhuộm với một số thuốc nhuộm chất béo
    lipofuscin
    sắc tố tan trong chất béo, làm cho các chất béo có màu
    lipochrome
    ưa chất béo
    lipophilic
    fat
  • chất béo axetyl hóa: acetylated fat
  • chất béo cứng bão hòa: hard-saturated fat
  • chất béo đã chế biến: processed fat
  • chất béo đã khử trùng: free-of liquid fat
  • chất béo để làm xà phòng: soap fat
  • chất béo động vật: animal fat
  • chất béo dễ tiêu hóa: nutrition fat
  • chất béo hỗn hợp: compound fat
  • chất béo sữa: butter fat
  • chất béo sữa: milk fat
  • chất béo thô: raw fat
  • chất béo thô: crude fat
  • chất béo thực phẩm: edible fat
  • chất béo tổng hợp: artificial fat
  • chất béo trứng: egg fat
  • chất béo xà phòng hóa: saponifier fat
  • chất màu chất béo: fat colour
  • dung môi chất béo: fat solvent
  • hàm lượng chất béo: fat content
  • máy ly tâm tách chất béo: centrifugal fat extractor
  • sự chuyển hóa chất béo: fat metabolism
  • sự làm trong chất béo: fat clarification
  • sự sản xuất chất béo: fat manufacture
  • sự tách chất béo: fat recovery
  • sự tách chất béo: fat abstraction
  • sự xác định chất béo: fat test
  • thiết bị thu chất béo: fat collector
  • fatty matter
    lipid
    lipoid
    bộ phận thu hồi chất béo
    grease trap
    bột cacao đã tách chất béo
    fat-free cocoa
    bột nhào có chất béo
    oiled dough
    chất béo của sữa
    butterfat
    chất xúc tác hidro hóa chất béo
    fat-hardening catalyst
    công nghiệp chất béo
    food-fats industry
    hòa tan trong chất béo
    fat-soluble
    kem có chất béo thực vật
    mellorine
    kem dầu chất béo
    concentrated cream
    không có chất béo
    poor
    lớp phủ bằng chất béo cứng
    hard butter coating
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chất béo

    (cg. lipit), mỡ, dầu động thực vật. Là este của axit béo với glixerin nên còn được gọi là các glixerit, có công thức chung:

    Trong đó, R, R', R" là gốc hữu cơ. CB là thành phần cơ bản của tế bào mỡ và nhiều tế bào khác trong cơ thể; mô mỡ tạo ra một lớp cách li mềm bảo vệ cơ thể. Về cấu trúc, trong CB có axit béo no (axit stearic và axit panmitic...) và axit béo không no (axit oleic, axit linoleic, axit linolenic, vv.). CB không tan trong nước; tan trong các dung môi hữu cơ (ete, benzen, dầu hoả, vv.). Thuỷ phân CB bằng kiềm sẽ thu được xà phòng. Là dung môi tốt cho nhiều vitamin. Theo nguồn gốc tự nhiên, CB được phân biệt thành CB động vật (bơ, mỡ của bò, lợn, cừu...) và CB thực vật (các loại dầu như dầu dừa, đậu tương, vừng, lạc, hướng dương, vv.). Thành phần CB của động vật và thực vật khác nhau do tỉ lệ axit béo no và không no khác nhau: tỉ lệ axit béo không no trong dầu cao hơn trong mỡ. Dầu, mỡ... là nguồn thực phẩm có giá trị, cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể và là nguyên liệu để chế tạo xà phòng, glixerin, sơn, vv. Về dinh dưỡng, CB là nguồn axit béo cần thiết cho quá trình sinh trưởng, phát triển cơ thể. Thiếu CB trong khẩu phần sẽ làm giảm tỉ lệ hấp thụ protein, gây hiện tượng viêm loét dạ dày, đường ruột và giảm tỉ lệ mỡ trong sữa.

    Từ khóa » Các Chất Béo Trong Tiếng Anh