Tử Dương – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Tử Dương (chữ Hán phồn thể: 紫陽縣, chữ Hán giản thể: 紫阳县, âm Hán Việt: Tử Dương huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị An Khang, tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 2204 ki-lô-mét vuông, dân số năm 1999 là 348.814 người.[1], năm 2002 là 340.000 người. Mã số bưu chính Tử Dương là 725300.[2] Về mặt hành chính, huyện Tử Dương được chia thành 16 trấn, 9 hương.
- Trấn: Thành Quan, Hao Bình, Hướng Dương, Hán Vương, Cao Kiều, Song Kiều, Mao Bá, Ban Đào, Cao Than, Hồi Thủy, Động Hà, Hồng Xuân, Hoán Cổ, Ngõa Miếu, Ma Liễu.
- Hương: Song An, Kim Xuyên, Đông Mộc, Liêu Nguyên, Ba Tiêu, Quảng Thành, Nhiễu Khê, Liên Hợp, Giới Lĩnh, Miêu Hà.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ (bằng tiếng Anh) National Population Statistics Materials by County and City - 1999 Period, in China County & City Population 1999, Harvard China Historical GIS
- ^ (bằng tiếng Anh) Mã số bưu chính Thiểm Tây Lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine
| ||
|---|---|---|
| Lịch sử • Chính trị • Kinh tế | ||
| Tây An | Liên Hồ • Tân Thành • Bi Lâm • Bá Kiều • Vị Ương • Nhạn Tháp • Diêm Lương • Lâm Đồng • Trường An • Lam Điền • Chu Chí • Hộ Ấp • Cao Lăng • Khúc Giang tân khu • Khu phát triển Công nghiệp công nghệ cao Tây An* • Khu phát triển Kinh tế – Kỹ thuật Tây An* • Khu cảng vụ quốc tế Tây An* | |
| Đồng Xuyên | Diệu Châu • Vương Ích • Ấn Đài • Nghi Quân | |
| Bảo Kê | Vị Tân • Kim Đài • Trần Thương • Phượng Tường • Kỳ Sơn • Phù Phong • My • Lũng • Thiên Dương • Lân Du • Phượng • Thái Bạch | |
| Hàm Dương | Tần Đô • Dương Lăng • Vị Thành • Hưng Bình • Tam Nguyên • Kính Dương • Càn • Lễ Tuyền • Vĩnh Thọ • Bân Châu • Trường Vũ • Tuần Ấp • Thuần Hóa • Vũ Công | |
| Vị Nam | Lâm Vị • Hóa Âm • Hàn Thành • Hóa Châu • Đồng Quan • Đại Lệ • Bồ Thành • Trừng Thành • Bạch Thủy • Cáp Dương • Phú Bình • Khu phát triển Công nghiệp công nghệ cao Vị Nam* | |
| Diên An | Bảo Tháp • Diên Trường • Diên Xuyên • Tử Trường • An Tắc • Chí Đan • Ngô Khởi • Cam Tuyền • Phú • Lạc Xuyên • Nghi Xuyên • Hoàng Long • Hoàng Lăng | |
| Hán Trung | Hán Đài • Nam Trịnh • Thành Cố • Dương • Tây Hương • Miễn • Ninh Cường • Lược Dương • Trấn Ba • Lưu Bá • Phật Bình | |
| Du Lâm | Du Dương • Thần Mộc • Phủ Cốc • Hoành Sơn • Tĩnh Biên • Định Biên • Tuy Đức • Mễ Chi • Giai • Ngô Bảo • Thanh Giản • Tử Châu | |
| An Khang | Hán Tân • Hán Âm • Thạch Tuyền • Ninh Thiểm • Tử Dương • Lam Cao • Bình Lợi • Trấn Bình • Tuần Dương • Bạch Hà | |
| Thương Lạc | Thương Châu • Lạc Nam • Đan Phượng • Thương Nam • Sơn Dương • Trấn An • Tạc Thủy | |
Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Đơn vị cấp huyện Thiểm Tây
- An Khang
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Dương Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Dương Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Dương Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Dương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dương - Từ điển Việt
-
Chữ Dương, Có 9 Chữ Dương - PetroTimes
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Dương
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DƯƠNG 陽 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sơn Dương Nghĩa Là Gì? - Báo Tuyên Quang
-
Ý Nghĩa Tên Hải Dương Là Gì? Tên Hải Dương Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
