Vườn Hoa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ vườn hoa tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | vườn hoa (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ vườn hoa | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
vườn hoa tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ vườn hoa trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vườn hoa tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - かえん - 「花園」 - [HOA ViÊN] - かだん - 「花壇」 - はなばたけ - 「花畑」 - [HOA (vườn)]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "vườn hoa" trong tiếng Nhật
- - sa mạc khô cằn giờ đã biến thành một vườn hoa đầy màu xanh:乾いた砂漠が緑の花園に変わる
- - tưới nước cho vườn hoa:花壇に水をまく
- - vườn hoa hồng:バラの花壇
Tóm lại nội dung ý nghĩa của vườn hoa trong tiếng Nhật
* n - かえん - 「花園」 - [HOA ViÊN] - かだん - 「花壇」 - はなばたけ - 「花畑」 - [HOA (vườn)]Ví dụ cách sử dụng từ "vườn hoa" trong tiếng Nhật- sa mạc khô cằn giờ đã biến thành một vườn hoa đầy màu xanh:乾いた砂漠が緑の花園に変わる, - tưới nước cho vườn hoa:花壇に水をまく, - vườn hoa hồng:バラの花壇,
Đây là cách dùng vườn hoa tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vườn hoa trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới vườn hoa
- một cách thiếu suy nghĩ tiếng Nhật là gì?
- sinh quán tiếng Nhật là gì?
- rau trai tiếng Nhật là gì?
- sự chướng tai gai mắt tiếng Nhật là gì?
- phục hồi quan hệ ngoại giao tiếng Nhật là gì?
- nơi hướng dẫn tiếng Nhật là gì?
- trận địa tiếng Nhật là gì?
- bán kỳ tiếng Nhật là gì?
- mặn muối tiếng Nhật là gì?
- cười to tiếng Nhật là gì?
- ngã rẽ tiếng Nhật là gì?
- sự ngăn nắp tiếng Nhật là gì?
- dễ nhầm lẫn tiếng Nhật là gì?
- bài khoá tiếng Nhật là gì?
- côn trùng học tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Vườn Hoa
-
Từ điển Tiếng Việt "vườn Hoa" - Là Gì?
-
Vườn Hoa Nghĩa Là Gì?
-
Vườn Hoa Giải Thích
-
Nghĩa Của Từ Vườn - Từ điển Việt
-
Vườn Hoa Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Pháp Việt - Từ Vườn Hoa Dịch Là Gì
-
Vườn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
VƯỜN HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vườn Hoa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Vườn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Hoa Viên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vườn Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vườn Hoa Nhỏ đong đầy ý Nghĩa - Người đưa Tin
-
Vườn – Wikipedia Tiếng Việt
vườn hoa (phát âm có thể chưa chuẩn)