Bought Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bought" thành Tiếng Việt

hối lộ, mua, mua chuộc là các bản dịch hàng đầu của "bought" thành Tiếng Việt.

bought noun verb ngữ pháp

Simple past tense and past participle of buy. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hối lộ

    verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • mua

    verb

    I bought myself this superfast popcorn machine as a Christmas present.

    Tôi tự mua cho mình một chiếc máy làm bỏng ngô siêu tốc coi như quà Giáng sinh.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • mua chuộc

    Because anybody that could is either dead or bought.

    Ai có ý định thì đều bị giết hoặc bị mua chuộc.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự mua
    • tậu
    • vật mua
    • đút lót
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bought " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bought" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bought Nghĩa Là Gì