Enthuse Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "enthuse" thành Tiếng Việt
chan chứa tình cảm, làm cho hăng hái, làm cho nhiệt tình là các bản dịch hàng đầu của "enthuse" thành Tiếng Việt.
enthuse verb ngữ pháp(proscribed) to cause (someone) to feel enthusiasm or to be enthusiastic [..]
+ Thêm bản dịch Thêm enthuseTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
chan chứa tình cảm
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
làm cho hăng hái
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
làm cho nhiệt tình
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tán dương
- tỏ ra hăng hái
- đầy nhiệt tình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " enthuse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "enthuse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Enthuse Danh Từ
-
Enthuse | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
ENTHUSE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Danh Từ Của ENTHUSE Trong Từ điển Anh Việt
-
Enthuse Là Gì, Nghĩa Của Từ Enthuse | Từ điển Anh - Việt
-
Enthuse - Wiktionary Tiếng Việt
-
Enthuse Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Enthusiasm Là Gì
-
Trái Nghĩa Của Enthusiasm - Idioms Proverbs
-
Từ điển Anh Việt "enthusiasm" - Là Gì?
-
Câu 1
-
Enthusiasm Là Gì ? Nghĩa Của Từ Enthusiasm Trong Tiếng Việt ...
-
Enthusiastic: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe ...
-
Hậu Tố (Tiếp Vị Ngữ) (Suffix) | Học Tiếng Anh Trực Tuyến